Từ vựng HSK3

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

部门

bùmén HSK3

Nghĩa

bộ phận, phòng ban, ngành 名

“这个问题需要几个部门一起商量解决。”
Zhè ge wèntí xūyào jǐ ge bùmén yìqǐ shāngliang jiějué.
Vấn đề này cần mấy phòng ban cùng bàn bạc để giải quyết.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...