Quay lại 1.000 TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG THEO CHỦ ĐỀ HSK 3
Bộ từ vựng

26. Phương tiện giao thông

ID 979161
8 từ vựng
Đăng nhập để học
Danh sách từ vựng  8 từ
Từ vựng Loại từ Nghĩa & ví dụ Thuộc
/gǎn/
đuổi theo, kịp
我得赶最后一班地铁。Wǒ děi gǎn zuìhòu yì bān dìtiě.
Tôi phải bắt kịp chuyến tàu cuối.
/shìgù/
tai nạn, sự cố
前面发生了交通事故。Qiánmiàn fāshēng le jiāotōng shìgù.
Phía trước xảy ra tai nạn giao thông.
/sùdù/
tốc độ, vận tốc
开车的时候速度不要太快。Kāichē de shíhou sùdù búyào tài kuài.
Lúc lái xe, tốc độ đừng quá nhanh.
/yùnshū/
vận chuyển, chuyên chở; sự vận tải
这批水果是用冷藏车运输的。Zhè pī shuǐguǒ shì yòng lěngcáng chē yùnshū de.
Lô trái cây này được vận chuyển bằng xe lạnh.
/gōnggòng/
công cộng, chung
/tiělù/
đường sắt
/zhuǎn/
chuyển, đổi; quay, xoay
/Běijīng Nán Zhàn/
Ga Bắc Kinh Nam (danh từ riêng)
我是从北京南站坐高铁去的上海。Wǒ shì cóng Běijīng Nán Zhàn zuò gāotiě qù de Shànghǎi.
Mình đi Thượng Hải bằng tàu cao tốc từ ga Bắc Kinh Nam.
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...