生意
shēngyi HSK3
Nghĩa
việc làm ăn, kinh doanh
名
“他的生意做得很大。”
Tā de shēngyi zuò de hěn dà.Việc kinh doanh của anh ấy làm rất lớn.
Từ vựng HSK3
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“他的生意做得很大。”
Tā de shēngyi zuò de hěn dà.Việc kinh doanh của anh ấy làm rất lớn.
Đang tải...