Kho từ › hsk6-textbook › 开展

开展 /kāizhǎn/

HSK3 hsk6-textbook HSK
triển khai, tiến hành, mở rộng (hoạt động, phong trào)
学校最近开展了一系列环保活动。 · Xuéxiào zuìjìn kāizhǎnle yí xìliè huánbǎo huódòng.
→ Gần đây trường đã triển khai một loạt hoạt động bảo vệ môi trường.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...