Từ vựng HSK3

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

配合

pèihé HSK3

Nghĩa

phối hợp, hợp tác ăn ý; kết hợp với nhau 动

“这次活动需要大家互相配合。”
Zhè cì huódòng xūyào dàjiā hùxiāng pèihé.
Hoạt động lần này cần mọi người phối hợp với nhau.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...