Quay lại 1.000 TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG THEO CHỦ ĐỀ HSK 3
Bộ từ vựng

11. Màu sắc, hình dạng

ID 760045
13 từ vựng
Đăng nhập để học
Danh sách từ vựng  13 từ
Từ vựng Loại từ Nghĩa & ví dụ Thuộc
/biǎomiàn/
bề mặt, bề ngoài
不要只看表面,要看本质。Bú yào zhǐ kàn biǎomiàn, yào kàn běnzhì.
Đừng chỉ nhìn bề mặt, phải nhìn bản chất.
/xíngxiàng/
hình ảnh (cá nhân, công chúng)
妈妈们在网上要注意形象。Māma men zài wǎng shàng yào zhùyì xíngxiàng.
Các bà mẹ trên mạng cần chú ý hình ảnh.
/shēn/
sâu; sâu sắc; (màu) đậm; thân thiết, thâm giao
这条河很深,别在这里游泳。Zhè tiáo hé hěn shēn, bié zài zhèlǐ yóuyǒng.
Con sông này rất sâu, đừng bơi ở đây.
/luàn/
形/副
lộn xộn, bừa bộn, rối loạn; bừa bãi, lung tung (乱 + động từ: 乱说 = nói bừa)
你的房间太乱了,快收拾一下吧。Nǐ de fángjiān tài luàn le, kuài shōushi yíxià ba.
Phòng của bạn bừa quá, dọn dẹp một chút đi.
/pò/
rách, vỡ, hỏng; làm rách, phá vỡ
我的鞋子破了,得买双新的。Wǒ de xiézi pò le, děi mǎi shuāng xīn de.
Giày của tôi rách rồi, phải mua đôi mới thôi.
/xíngshì/
hình thức, hình thái, bề ngoài (đối lập với nội dung)
我们不能只重视形式,而忽视内容。Wǒmen bù néng zhǐ zhòngshì xíngshì, ér hūshì nèiróng.
Chúng ta không thể chỉ coi trọng hình thức mà xem nhẹ nội dung.
/xiāngsì/
giống nhau, tương tự
这两个字的写法很相似,别写错了。Zhè liǎng ge zì de xiěfǎ hěn xiāngsì, bié xiě cuò le.
Cách viết của hai chữ này rất giống nhau, đừng viết nhầm nhé.
/yín/
名/形
bạc (kim loại); màu bạc, ánh bạc; liên quan đến tiền bạc (银行, 银两)
她戴着一条银项链,看起来很优雅。Tā dài zhe yì tiáo yín xiàngliàn, kàn qǐlái hěn yōuyǎ.
Cô ấy đeo một chiếc dây chuyền bạc, trông rất thanh lịch.
/xíngzhuàng/
hình dạng, hình dáng
这块石头的形状很像一只小兔子。Zhè kuài shítou de xíngzhuàng hěn xiàng yì zhī xiǎo tùzi.
Hình dạng của hòn đá này trông rất giống một con thỏ nhỏ.
/cǎisè/
màu sắc, có màu, nhiều màu
/huán/
vòng, khoen; mắt xích, khâu
/kuàisù/
nhanh chóng, tốc độ cao
/qí/
形/动
đều, ngay ngắn; đầy đủ
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...