Từ vựng HSK3

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

办理

bànlǐ HSK3

Nghĩa

làm (thủ tục), xử lý, giải quyết (công việc, giấy tờ) 动

“请到二号窗口办理签证手续。”
Qǐng dào èr hào chuāngkǒu bànlǐ qiānzhèng shǒuxù.
Mời anh sang quầy số 2 làm thủ tục xin thị thực.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...