Quay lại Khám phá
Bộ từ vựng

12. Sinh hoạt hằng ngày

ID 916363
93 từ vựng
Đăng nhập để học
Danh sách từ vựng  93 từ
Từ vựng Loại từ Nghĩa & ví dụ Thuộc
/qǐchuáng/
ngủ dậy
我七点起床。Wǒ qī diǎn qǐchuáng.
Tôi dậy lúc 7 giờ.
/shuìjiào/
đi ngủ
我十一点睡觉。Wǒ shíyī diǎn shuìjiào.
Tôi đi ngủ lúc 11 giờ.
/xiūxi/
nghỉ ngơi
你应该多休息。Nǐ yīnggāi duō xiūxi.
Bạn nên nghỉ ngơi nhiều.
/jìde/
nhớ, ghi nhớ
你还记得我吗?Nǐ hái jìde wǒ ma?
Bạn còn nhớ tôi không?
/guān/
tắt, đóng, khép
别忘了关灯。Bié wàng le guān dēng.
Đừng quên tắt đèn.
/wàng/
quên
我忘了带钱包。Wǒ wàng le dài qiánbāo.
Tôi quên mang ví.
/xǐ/
rửa, giặt
把衣服洗一下。Bǎ yīfu xǐ yíxià.
Giặt quần áo một chút.
/gānjìng/
sạch sẽ
房间打扫得很干净。Fángjiān dǎsǎo de hěn gānjìng.
Phòng được dọn rất sạch.
/dǎkāi/
mở (ra)
请打开电脑。Qǐng dǎkāi diànnǎo.
Vui lòng mở máy tính.
/huíjiā/
về nhà, về quê
过年我一定要回家。Guònián wǒ yídìng yào huíjiā.
Tết tôi nhất định phải về nhà.
/guānshang/
đóng lại; tắt (đèn, máy)
/shuì/
ngủ
/zàijiā/
ở nhà, có nhà
/zuò xia/
ngồi xuống
/xíguàn/
动/名
thói quen, quen
我习惯早起。Wǒ xíguàn zǎoqǐ.
Tôi quen dậy sớm.
/nòng/
làm, làm cho (động từ chung)
别弄坏了。Bié nòng huài le.
Đừng làm hỏng.
/shìqing/
chuyện, việc
这件事情让我很难过。Zhè jiàn shìqing ràng wǒ hěn nánguò.
Chuyện này làm tôi rất buồn.
/jiāo/
nộp, giao
把作业交给老师。Bǎ zuòyè jiāo gěi lǎoshī.
Nộp bài tập cho cô giáo.
/fāngbiàn/
tiện lợi
坐地铁又快又方便。Zuò dìtiě yòu kuài yòu fāngbiàn.
Đi tàu điện vừa nhanh vừa tiện.
/chūmén/
ra khỏi nhà
我七点出门。Wǒ qī diǎn chūmén.
Tôi 7 giờ ra khỏi nhà.
/shēnghuó/
动/名
sinh sống, cuộc sống
在大城市生活又方便又紧张。Zài dà chéngshì shēnghuó yòu fāngbiàn yòu jǐnzhāng.
Sống ở thành phố lớn vừa tiện vừa căng thẳng.
/xíngdòng/
动/名
hành động
光说不行,要用行动证明。Guāng shuō bù xíng, yào yòng xíngdòng zhèngmíng.
Chỉ nói không được, phải dùng hành động chứng minh.
/liúxià/
ở lại, lưu lại
即使工资低,他也要留下来。Jíshǐ gōngzī dī, tā yě yào liú xiàlái.
Cho dù lương thấp, anh ấy vẫn muốn ở lại.
/lā/
kéo, lôi, nắm kéo; kéo đàn (đàn dùng vĩ); chở, đưa đi
他拉着我的手,带我过了马路。Tā lā zhe wǒ de shǒu, dài wǒ guò le mǎlù.
Anh ấy nắm tay tôi dắt tôi qua đường.
/shōu/
nhận, thu, thu nhận; thu dọn, cất đi
老师收了我们的作业。Lǎoshī shōu le wǒmen de zuòyè.
Cô giáo đã thu bài tập của chúng tôi.
/tuī/
đẩy; hoãn lại, dời lại; từ chối, thoái thác
这个门是往里推的,不是拉的。Zhège mén shì wǎng lǐ tuī de, bú shì lā de.
Cửa này là đẩy vào trong, không phải kéo ra.
/liú/
để lại, giữ lại; ở lại, lưu lại
他给我留了一个电话号码。Tā gěi wǒ liú le yí gè diànhuà hàomǎ.
Anh ấy để lại cho tôi một số điện thoại.
/zāng/
bẩn, dơ
你的衣服脏了,快去换一件吧。Nǐ de yīfu zāng le, kuài qù huàn yí jiàn ba.
Áo của bạn bẩn rồi, đi thay cái khác đi.
/tí/
xách, cầm (bằng tay buông thõng); nêu ra, đề cập; nâng lên
他手里提着两个大箱子,走得很慢。Tā shǒu lǐ tí zhe liǎng ge dà xiāngzi, zǒu de hěn màn.
Anh ấy xách hai cái vali to trên tay nên đi rất chậm.
/jǔ/
giơ lên, nâng lên; nêu ra (ví dụ), tiến cử
有问题的同学请举手。Yǒu wèntí de tóngxué qǐng jǔ shǒu.
Bạn nào có thắc mắc thì giơ tay lên nhé.
/páiduì/
xếp hàng, đứng thành hàng
大家请排队上车,不要挤。Dàjiā qǐng páiduì shàng chē, búyào jǐ.
Mọi người xin xếp hàng lên xe, đừng chen lấn.
/jiāo gěi/
giao cho, đưa cho
/náchū/
lấy ra, đưa ra
/nádào/
lấy được, nhận được
/pèng/
chạm, va, đụng
/wǔshuì/
名/动
ngủ trưa; giấc ngủ trưa
/xǐzǎo/
tắm, tắm rửa
/xiǎo shēng/
nói nhỏ, khẽ tiếng
/zhǎochū/
tìm ra, tìm được
/zǎo shuì/
短语
ngủ sớm
早睡对身体好。Zǎo shuì duì shēntǐ hǎo.
Ngủ sớm tốt cho cơ thể.
/zǎo qǐ/
短语
dậy sớm
早起的人更健康。Zǎo qǐ de rén gèng jiànkāng.
Người dậy sớm thì khoẻ hơn.
/áoyè/
thức khuya
经常熬夜对身体不好。Jīngcháng áoyè duì shēntǐ bù hǎo.
Thường xuyên thức khuya không tốt cho cơ thể.
/xǐshǒu/
rửa tay
吃饭前要洗手。Chīfàn qián yào xǐshǒu.
Trước khi ăn phải rửa tay.
/zhěnglǐ/
dọn dẹp, sắp xếp
快把房间整理一下。Kuài bǎ fángjiān zhěnglǐ yíxià.
Mau dọn dẹp phòng đi.
/kùn/
buồn ngủ
我现在特别困。Wǒ xiànzài tèbié kùn.
Bây giờ tôi cực kỳ buồn ngủ.
/sànbù/
đi dạo, tản bộ
吃完晚饭我喜欢去河边散步。Chī wán wǎnfàn wǒ xǐhuan qù hébiān sànbù.
Ăn tối xong tôi thích ra bờ sông đi dạo.
/duàn/
đứt, gãy; cắt đứt, ngắt (điện, nước, liên lạc)
刚才网络断了,我没收到你的信息。Gāngcái wǎngluò duàn le, wǒ méi shōudào nǐ de xìnxī.
Lúc nãy mạng bị đứt nên tôi không nhận được tin nhắn của bạn.
/rìcháng/
hằng ngày, thường ngày (chỉ đứng trước danh từ: 日常生活/工作/用品)
学好这些词,日常交流就没问题了。Xué hǎo zhèxiē cí, rìcháng jiāoliú jiù méi wèntí le.
Học tốt những từ này thì giao tiếp hằng ngày sẽ không thành vấn đề.
/yā/
ép, đè, nén; áp chế
/dǎsǎo/
quét dọn, làm vệ sinh
我打扫一下房间。Wǒ dǎsǎo yíxià fángjiān.
Tôi dọn dẹp phòng một chút.
/shuāyá/
đánh răng
早晚都要刷牙。Zǎowǎn dōu yào shuāyá.
Sáng tối đều phải đánh răng.
/sǎo/
quét
请扫一下这个二维码。Qǐng sǎo yíxià zhège èrwéimǎ.
Xin quét mã QR này.
/yǎngchéng/
hình thành, tạo dựng, rèn luyện (thói quen)
他养成了每天早起读书的习惯。Tā yǎngchéng le měi tiān zǎo qǐ dúshū de xíguàn.
Anh ấy đã tạo được thói quen dậy sớm đọc sách mỗi ngày.
/xǐng/
tỉnh dậy, thức giấc; tỉnh táo, tỉnh ngộ
我今天早上六点就醒了。Wǒ jīntiān zǎoshang liù diǎn jiù xǐng le.
Sáng nay mới sáu giờ tôi đã tỉnh dậy rồi.
/cā/
lau, chùi, cọ; bôi, thoa (kem, thuốc)
请你把桌子上的水擦干净。Qǐng nǐ bǎ zhuōzi shàng de shuǐ cā gānjìng.
Bạn lau sạch nước trên bàn giúp nhé.
/yágāo/
kem đánh răng
牙膏用完了,我去超市买一支。Yágāo yòng wán le, wǒ qù chāoshì mǎi yì zhī.
Hết kem đánh răng rồi, tôi ra siêu thị mua một tuýp.
/máojīn/
khăn mặt, khăn bông
洗完脸请用这条干净的毛巾。Xǐ wán liǎn qǐng yòng zhè tiáo gānjìng de máojīn.
Rửa mặt xong thì dùng chiếc khăn sạch này nhé.
/chōuyān/
hút thuốc lá
医生建议他别再抽烟了。Yīshēng jiànyì tā bié zài chōuyān le.
Bác sĩ khuyên anh ấy đừng hút thuốc nữa.
/jiāwù/
việc nhà, công việc gia đình
我们家的家务由夫妻俩一起分担。Wǒmen jiā de jiāwù yóu fūqī liǎ yìqǐ fēndān.
Việc nhà của gia đình tôi do hai vợ chồng cùng chia nhau làm.
/shuāzi/
bàn chải, cái cọ
/shuìzháo/
ngủ thiếp đi, ngủ được
/xīyān/
hút thuốc
/yáshuā/
bàn chải đánh răng
/shōushi/
thu dọn, sắp xếp
我在收拾行李。Wǒ zài shōushi xíngli.
Tôi đang thu dọn hành lý.
/xiǎoshì/
việc nhỏ, chuyện nhỏ
爱就在那些小事中。Ài jiù zài nàxiē xiǎoshì zhōng.
Tình yêu nằm trong những việc nhỏ ấy.
/shēnghuó fāngshì/
lối sống, cách sống
健康的生活方式很重要。Jiànkāng de shēnghuó fāngshì hěn zhòngyào.
Lối sống lành mạnh rất quan trọng.
/shuìmián/
giấc ngủ, sự ngủ
睡眠质量影响健康。Shuìmián zhìliàng yǐngxiǎng jiànkāng.
Chất lượng giấc ngủ ảnh hưởng đến sức khoẻ.
/ānmián/
ngủ yên, an giấc
医生给我开了安眠药。Yīshēng gěi wǒ kāi le ānmiányào.
Bác sĩ kê cho tôi thuốc an thần (ngủ yên).
/rùshuì/
chìm vào giấc ngủ, đi vào giấc
我躺了一个小时才入睡。Wǒ tǎng le yí ge xiǎoshí cái rùshuì.
Tôi nằm cả tiếng mới chìm vào giấc ngủ.
/èmèng/
ác mộng
昨晚我做了一个噩梦。Zuó wǎn wǒ zuò le yí ge èmèng.
Tối qua tôi gặp một cơn ác mộng.
/wǎnshuì/
ngủ muộn
年轻人喜欢晚睡。Niánqīngrén xǐhuān wǎnshuì.
Người trẻ thích ngủ muộn.
/dǎhū/
ngáy
我老公睡觉打呼。Wǒ lǎogōng shuìjiào dǎhū.
Chồng tôi ngủ ngáy.
/zuòxī/
giờ giấc làm việc và nghỉ ngơi
作息时间要规律。Zuòxī shíjiān yào guīlǜ.
Giờ giấc sinh hoạt cần điều độ.
/shuì qián/
trước khi ngủ
睡前别看手机。Shuì qián bié kàn shǒujī.
Trước khi ngủ đừng xem điện thoại.
/féizào/
xà phòng, xà bông
饭前一定要用肥皂把手洗干净。Fàn qián yídìng yào yòng féizào bǎ shǒu xǐ gānjìng.
Trước khi ăn nhất định phải rửa tay sạch bằng xà phòng.
/xiē/
nghỉ, nghỉ ngơi; ngừng lại
我们走了这么久,先歇一会儿吧。Wǒmen zǒu le zhème jiǔ, xiān xiē yīhuìr ba.
Chúng ta đi lâu thế rồi, nghỉ một lát đã nhé.
/shūzi/
cái lược
我的梳子找不到了,你能借我用一下吗?Wǒ de shūzi zhǎo bu dào le, nǐ néng jiè wǒ yòng yíxià ma?
Tôi không tìm thấy cái lược của mình, bạn cho tôi mượn một lát được không?
/rìyòngpǐn/
đồ dùng hằng ngày, nhu yếu phẩm
这家超市的日用品又便宜又齐全。Zhè jiā chāoshì de rìyòngpǐn yòu piányi yòu qíquán.
Đồ dùng hằng ngày ở siêu thị này vừa rẻ vừa đầy đủ.
/huīchén/
bụi, bụi bặm
房间很久没打扫,桌子上都是灰尘。Fángjiān hěn jiǔ méi dǎsǎo, zhuōzi shàng dōu shì huīchén.
Phòng lâu rồi không dọn, trên bàn toàn là bụi.
/huǒchái/
diêm, que diêm
停电了,我划了一根火柴点上蜡烛。Tíngdiàn le, wǒ huále yì gēn huǒchái diǎn shàng làzhú.
Mất điện, tôi quẹt một que diêm thắp nến lên.
/qīnglǐ/
dọn dẹp, thu dọn, thanh lý, xử lý sạch sẽ
手机内存满了,你该清理一下没用的照片。Shǒujī nèicún mǎn le, nǐ gāi qīnglǐ yíxià méi yòng de zhàopiàn.
Bộ nhớ điện thoại đầy rồi, bạn nên dọn bớt mấy tấm ảnh không cần thiết đi.
/màn shēnghuó/
lối sống chậm, slow living
越来越多的人开始追求慢生活,回归内心的平静。Yuè lái yuè duō de rén kāishǐ zhuīqiú màn shēnghuó, huíguī nèixīn de píngjìng.
Ngày càng nhiều người bắt đầu theo đuổi lối sống chậm, quay về sự bình yên nội tâm.
/mùyù/
tắm gội; (nghĩa bóng) đắm mình trong (ánh nắng, tình thương)
孩子们沐浴在阳光下,笑得特别开心。Háizimen mùyù zài yángguāng xià, xiào de tèbié kāixīn.
Bọn trẻ đắm mình trong nắng, cười thật vui vẻ.
/liàng/
phơi (cho khô), hong; (nghĩa bóng) bỏ mặc, để đấy không đoái hoài
衣服洗好了,你帮我晾到阳台上去吧。Yīfu xǐ hǎo le, nǐ bāng wǒ liàng dào yángtái shang qù ba.
Quần áo giặt xong rồi, bạn phơi giúp mình ra ban công nhé.
/jiào/
giấc ngủ (睡觉: ngủ)
/qīngxǐ/
rửa sạch, tẩy rửa; thanh trừng
/rèshuǐ/
nước nóng
/wàichū/
ra ngoài, đi ra ngoài
/wùpǐn/
đồ vật, vật phẩm
/xǐyīfěn/
bột giặt
/yòngpǐn/
đồ dùng, vật dụng
/yǒushì/
có việc, bận việc; xảy ra chuyện
/yùyuē/
đặt hẹn trước, đặt lịch, đặt chỗ
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...