EN
Tiếng Trung Không Khó
Tìm bộ từ, video, HSK, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Cửa hàng
HSK1 - 3.0
HSK2 - 3.0
HSK3 - 3.0
Shadowing
Combo HSK123 - 3.0
Xem tất cả sản phẩm
Học tập
Bộ từ vựng
Từ điển
Luyện đề
Shadowing
Blog
Nhóm Zalo
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
Bộ giáo trình
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, bài viết. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
Giáo trình HSK
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
HSK
Bảng giá
Blog
Kho từ
› hsk3-textbook-b13 › 忘
忘
/wàng/
HSK1
动
hsk3-textbook-b13
HSK
quên
我忘了带钱包。 · Wǒ wàng le dài qiánbāo.
→ Tôi quên mang ví.
Mẹo nhớ từ cộng đồng
Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.
Từ liên quan (cùng chủ đề)
关
/guān/
tắt, đóng, khép
拿
/ná/
cầm, lấy, mang
电视
/diànshì/
ti vi
洗
/xǐ/
rửa, giặt
Có trong các bộ
📖
09. Sinh hoạt hằng ngày
HSK 1 · Chính thức
📖
12. Sinh hoạt hằng ngày
HSK 1 · Chính thức
📖
12. Sinh hoạt hằng ngày
HSK 1 · Chính thức
📔
HSK 1 · 3.0 — Bài 12: 昨天下雪了 (Hôm qua trời có tuyết)
HSK 1 · Chính thức
📔
HSK 2 · 3.0 — Bài 6: 小雪,生日快乐! (Tiểu Tuyết, chúc mừng sinh nhật!)
HSK 2 · Chính thức
?️
HSK 3 — Bài 13: 别忘了把空调关了 (Đừng quên tắt điều hoà)
HSK 3 · Chính thức
?
HSK 3 — Bài 15: 我把行李整理好了 (Tôi đã sắp xếp hành lý xong rồi)
HSK 3 · Chính thức
?
HSK 4 — Bài 4: 多听多说就会进步 (Nghe nhiều nói nhiều sẽ tiến bộ)
HSK 4 · Chính thức
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...