Kho từ › hsk4-textbook › 断

/duàn/

HSK3 hsk4-textbook HSK
đứt, gãy; cắt đứt, ngắt (điện, nước, liên lạc)
刚才网络断了,我没收到你的信息。 · Gāngcái wǎngluò duàn le, wǒ méi shōudào nǐ de xìnxī.
→ Lúc nãy mạng bị đứt nên tôi không nhận được tin nhắn của bạn.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...