Kho từ › hsk4-textbook › 醒

/xǐng/

HSK4 động từ hsk4-textbook HSK
tỉnh dậy, thức giấc; tỉnh táo, tỉnh ngộ
我今天早上六点就醒了。 · Wǒ jīntiān zǎoshang liù diǎn jiù xǐng le.
→ Sáng nay mới sáu giờ tôi đã tỉnh dậy rồi.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...