拉
lā HSK2
Nghĩa
kéo, lôi, nắm kéo; kéo đàn (đàn dùng vĩ); chở, đưa đi
动
“他拉着我的手,带我过了马路。”
Tā lā zhe wǒ de shǒu, dài wǒ guò le mǎlù.Anh ấy nắm tay tôi dắt tôi qua đường.