Từ vựng HSK2

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

拉

lā HSK2

Nghĩa

kéo, lôi, nắm kéo; kéo đàn (đàn dùng vĩ); chở, đưa đi 动

“他拉着我的手,带我过了马路。”
Tā lā zhe wǒ de shǒu, dài wǒ guò le mǎlù.
Anh ấy nắm tay tôi dắt tôi qua đường.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...