提
tí HSK2
Nghĩa
xách, cầm (bằng tay buông thõng); nêu ra, đề cập; nâng lên
动
“他手里提着两个大箱子,走得很慢。”
Tā shǒu lǐ tí zhe liǎng ge dà xiāngzi, zǒu de hěn màn.Anh ấy xách hai cái vali to trên tay nên đi rất chậm.