Từ vựng HSK2

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

提

tí HSK2

Nghĩa

xách, cầm (bằng tay buông thõng); nêu ra, đề cập; nâng lên 动

“他手里提着两个大箱子,走得很慢。”
Tā shǒu lǐ tí zhe liǎng ge dà xiāngzi, zǒu de hěn màn.
Anh ấy xách hai cái vali to trên tay nên đi rất chậm.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...