Kho từ › hsk5-textbook › 提

/tí/

HSK2 hsk5-textbook HSK
xách, cầm (bằng tay buông thõng); nêu ra, đề cập; nâng lên
他手里提着两个大箱子,走得很慢。 · Tā shǒu lǐ tí zhe liǎng ge dà xiāngzi, zǒu de hěn màn.
→ Anh ấy xách hai cái vali to trên tay nên đi rất chậm.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...