Kho từ › hsk6-textbook › 沐浴

沐浴 /mùyù/

HSK6 động từ hsk6-textbook HSK
tắm gội; (nghĩa bóng) đắm mình trong (ánh nắng, tình thương)
孩子们沐浴在阳光下,笑得特别开心。 · Háizimen mùyù zài yángguāng xià, xiào de tèbié kāixīn.
→ Bọn trẻ đắm mình trong nắng, cười thật vui vẻ.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...