Quay lại Khám phá
Bộ từ vựng

67. Tư duy, nhận thức

ID 982015
137 từ vựng
Đăng nhập để học
Danh sách từ vựng  137 từ
Từ vựng Loại từ Nghĩa & ví dụ Thuộc
/shúxī/
动/形
quen thuộc, biết rõ
我对这条路很熟悉。Wǒ duì zhè tiáo lù hěn shúxī.
Tôi rất quen con đường này.
/huíyì/
动/名
hồi tưởng, kỷ niệm
这里有很多美好的回忆。Zhèlǐ yǒu hěn duō měihǎo de huíyì.
Nơi đây có rất nhiều kỷ niệm đẹp.
/zhǔguān/
chủ quan
你的判断太主观了。Nǐ de pànduàn tài zhǔguān le.
Phán đoán của bạn chủ quan quá.
/jiàzhíguān/
giá trị quan
每一代人的价值观都在变化。Měi yí dài rén de jiàzhíguān dōu zài biànhuà.
Giá trị quan của mỗi thế hệ đều đang thay đổi.
/jīngsuǐ/
tinh hoa, tinh tuý
茶道是中华文化的精髓之一。Chádào shì Zhōnghuá wénhuà de jīngsuǐ zhī yī.
Trà đạo là một trong những tinh hoa của văn hoá Trung Hoa.
/chūxīn/
sơ tâm, tâm nguyện ban đầu
无论走多远,都不要忘记初心。Wúlùn zǒu duō yuǎn, dōu búyào wàngjì chūxīn.
Dù đi bao xa, đừng quên tâm nguyện ban đầu.
/móshì/
mô hình, kiểu
这是一种新的销售模式。Zhè shì yì zhǒng xīn de xiāoshòu móshì.
Đây là một mô hình bán hàng mới.
/xiàngzhēng/
动/名
tượng trưng (cho), biểu tượng
莲花象征纯洁。Liánhuā xiàngzhēng chúnjié.
Hoa sen tượng trưng cho sự thuần khiết.
/nèihán/
nội hàm, chiều sâu ý nghĩa
这个比喻很有内涵。Zhè ge bǐyù hěn yǒu nèihán.
Phép ví von này rất có nội hàm.
/huíshǒu/
ngoảnh đầu nhìn lại, hồi tưởng
回首往事,一切都恍如昨日。Huíshǒu wǎngshì, yíqiè dōu huǎngrú zuórì.
Ngoảnh đầu nhìn chuyện cũ, tất cả tựa như ngày hôm qua.
/chájué/
nhận ra, phát hiện ra
我突然察觉,母亲老了。Wǒ tūrán chájué, mǔqīn lǎo le.
Tôi bỗng nhận ra, mẹ đã già.
/lǐngwù/
lĩnh hội, ngộ ra
经历过才能领悟人生的意义。Jīnglì guò cái néng lǐngwù rénshēng de yìyì.
Có trải qua mới có thể ngộ ra ý nghĩa của cuộc đời.
/jìyì/
名/动
trí nhớ, ký ức
妈妈的记忆越来越差了。Māma de jìyì yuèláiyuè chà le.
Trí nhớ của mẹ ngày càng kém.
/xìnniàn/
niềm tin, lý tưởng
她的信念从未动摇过。Tā de xìnniàn cóng wèi dòngyáo guo.
Niềm tin của cô ấy chưa từng lay chuyển.
/shūshì quān/
vùng an toàn, vùng thoải mái
走出舒适圈才能成长。Zǒuchū shūshì quān cái néng chéngzhǎng.
Bước ra khỏi vùng an toàn mới có thể trưởng thành.
/línghún/
linh hồn, tâm hồn
读书是灵魂的食粮。Dúshū shì línghún de shíliáng.
Đọc sách là lương thực của tâm hồn.
/yìshí/
名/动
ý thức, nhận thức
提高环保意识是改变生活方式的基础。Tígāo huánbǎo yìshí shì gǎibiàn shēnghuó fāngshì de jīchǔ.
Nâng cao ý thức bảo vệ môi trường là nền tảng để thay đổi lối sống.
/luójí/
logic, lý luận
数学的魅力在于其严密的逻辑。Shùxué de mèilì zài yú qí yánmì de luójí.
Sức hấp dẫn của toán học nằm ở logic chặt chẽ của nó.
/zhǔtǐ/
chủ thể, thực thể chính
企业是履行社会责任的重要主体。Qǐyè shì lǚxíng shèhuì zérèn de zhòngyào zhǔtǐ.
Doanh nghiệp là chủ thể quan trọng trong việc thực hiện trách nhiệm xã hội.
/sīwéi/
名/动
tư duy, suy nghĩ
语言塑造思维,不同语言使用者对世界的感知也有所不同。Yǔyán sùzào sīwéi, bùtóng yǔyán shǐyòng zhě duì shìjiè de gǎnzhī yě yǒusuǒ bùtóng.
Ngôn ngữ định hình tư duy, người dùng các ngôn ngữ khác nhau cũng có sự cảm nhận về thế giới khác nhau.
/cāi/
đoán, phỏng đoán
你猜猜这个盒子里是什么?Nǐ cāi cai zhège hézi lǐ shì shénme?
Cậu đoán thử xem trong cái hộp này là gì?
/gūjì/
ước tính, đánh giá; đoán chừng, chắc là (khẩu ngữ)
我估计他今天不会来了。Wǒ gūjì tā jīntiān bú huì lái le.
Tôi đoán chắc hôm nay anh ấy không đến nữa đâu.
/fēnxī/
phân tích; sự phân tích
我们先分析一下失败的原因吧。Wǒmen xiān fēnxī yíxià shībài de yuányīn ba.
Chúng ta hãy phân tích nguyên nhân thất bại trước đã.
/chōuxiàng/
trừu tượng (khó hình dung cụ thể)
你说得太抽象了,能不能举个例子?Nǐ shuō de tài chōuxiàng le, néng bu néng jǔ ge lìzi?
Cậu nói trừu tượng quá, cho một ví dụ được không?
/gǎnxiǎng/
cảm nghĩ, cảm tưởng, suy nghĩ (sau khi trải qua việc gì)
参观完博物馆,请大家谈谈自己的感想。Cānguān wán bówùguǎn, qǐng dàjiā tántan zìjǐ de gǎnxiǎng.
Tham quan bảo tàng xong, mời mọi người chia sẻ cảm nghĩ của mình.
/zhēnlǐ/
chân lý, lẽ phải
科学家一生都在追求真理。Kēxuéjiā yìshēng dōu zài zhuīqiú zhēnlǐ.
Các nhà khoa học cả đời đều theo đuổi chân lý.
/yǎnguāng/
ánh mắt, cái nhìn; tầm nhìn, con mắt tinh đời, gu thẩm mỹ
你挑东西的眼光真不错。Nǐ tiāo dōngxi de yǎnguāng zhēn bùcuò.
Con mắt chọn đồ của bạn đúng là tinh thật.
/qīwàng/
动/名
kỳ vọng, mong đợi; sự kỳ vọng
父母对我的期望太高,我压力很大。Fùmǔ duì wǒ de qīwàng tài gāo, wǒ yālì hěn dà.
Bố mẹ kỳ vọng ở tôi quá nhiều, tôi rất áp lực.
/zhēnxiàng/
chân tướng, sự thật (của sự việc)
经过调查,事情的真相终于清楚了。Jīngguò diàochá, shìqing de zhēnxiàng zhōngyú qīngchu le.
Sau khi điều tra, sự thật của vụ việc cuối cùng cũng sáng tỏ.
/yìzhì/
ý chí, nghị lực
长跑不仅锻炼身体,也考验一个人的意志。Chángpǎo bùjǐn duànliàn shēntǐ, yě kǎoyàn yī gè rén de yìzhì.
Chạy đường dài không chỉ rèn luyện thể lực mà còn thử thách ý chí của một người.
/rèndìng/
đinh ninh cho rằng, một mực tin là; xác định, công nhận (chính thức)
他认定自己没错,怎么劝都不听。Tā rèndìng zìjǐ méi cuò, zěnme quàn dōu bù tīng.
Anh ta đinh ninh mình không sai, khuyên thế nào cũng không nghe.
/fājué/
phát hiện, nhận ra, chợt thấy
走到半路,我才发觉钱包忘在家里了。Zǒu dào bànlù, wǒ cái fājué qiánbāo wàng zài jiā lǐ le.
Đi được nửa đường tôi mới nhận ra là đã quên ví ở nhà.
/xiànsuǒ/
manh mối, đầu mối; mạch truyện
警方在现场发现了一条重要线索。Jǐngfāng zài xiànchǎng fāxiàn le yì tiáo zhòngyào xiànsuǒ.
Cảnh sát phát hiện một manh mối quan trọng tại hiện trường.
/mùguāng/
ánh mắt, cái nhìn; tầm nhìn, nhãn quan
他一进门,大家的目光都集中在他身上。Tā yí jìn mén, dàjiā de mùguāng dōu jízhōng zài tā shēnshang.
Anh ấy vừa bước vào cửa, ánh mắt mọi người đều đổ dồn vào anh.
/zhèngshí/
chứng thực, xác nhận là đúng, xác minh
警方已经证实了这个消息的真实性。Jǐngfāng yǐjīng zhèngshíle zhège xiāoxi de zhēnshíxìng.
Cảnh sát đã xác nhận tính xác thực của tin này.
/huígù/
nhìn lại, ôn lại, hồi tưởng
回顾过去一年,我觉得自己成长了不少。Huígù guòqù yì nián, wǒ juéde zìjǐ chéngzhǎng le bù shǎo.
Nhìn lại một năm qua, tôi thấy mình đã trưởng thành lên nhiều.
/dòngjī/
động cơ, mục đích bên trong (thúc đẩy hành động)
我不怀疑他的能力,只是不太清楚他的动机。Wǒ bù huáiyí tā de nénglì, zhǐshì bú tài qīngchu tā de dòngjī.
Tôi không nghi ngờ năng lực của anh ta, chỉ là chưa rõ động cơ của anh ta thôi.
/yùqī/
dự kiến, mong đợi trước, kỳ vọng
这次活动的效果比我们预期的还要好。Zhè cì huódòng de xiàoguǒ bǐ wǒmen yùqī de hái yào hǎo.
Hiệu quả của hoạt động lần này còn tốt hơn cả những gì chúng tôi dự kiến.
/tiāncái/
thiên tài, tài năng bẩm sinh
他不是天才,只是比别人更努力。Tā bú shì tiāncái, zhǐshì bǐ biérén gèng nǔlì.
Anh ấy không phải thiên tài, chỉ là chăm chỉ hơn người khác thôi.
/wùjiě/
动/名
hiểu lầm, hiểu sai; sự hiểu lầm
我不是那个意思,你误解我了。Wǒ bú shì nàge yìsi, nǐ wùjiě wǒ le.
Tôi không có ý đó, bạn hiểu lầm tôi rồi.
/liánxiǎng/
liên tưởng, nghĩ tới (cái khác có liên quan)
听到这首歌,我就联想起小时候的夏天。Tīngdào zhè shǒu gē, wǒ jiù liánxiǎng qǐ xiǎo shíhou de xiàtiān.
Nghe bài hát này, tôi lại liên tưởng đến những mùa hè hồi bé.
/shèxiǎng/
动/名
hình dung, giả định, tưởng tượng ra; ý tưởng, phương án dự kiến
你可以设想一下十年后自己的生活。Nǐ kěyǐ shèxiǎng yíxià shí nián hòu zìjǐ de shēnghuó.
Bạn thử hình dung xem cuộc sống của mình mười năm sau sẽ thế nào.
/cāicè/
phỏng đoán, suy đoán
/kànchū/
nhìn ra, nhận ra
/rèn/
nhận ra, nhận biết; thừa nhận
/nánwàng/
khó quên
那是一段难忘的时光。Nà shì yí duàn nánwàng de shíguāng.
Đó là khoảng thời gian khó quên.
/xiǎngbudào/
không thể nghĩ tới, không tưởng tượng nổi
真想不到你这么聪明。Zhēn xiǎngbudào nǐ zhème cōngming.
Thật không tưởng được bạn thông minh thế.
/běnzhì/
bản chất
我们要看清问题的本质。Wǒmen yào kàn qīng wèntí de běnzhì.
Chúng ta phải nhìn rõ bản chất của vấn đề.
/zhìhuì/
trí tuệ
古人的智慧值得我们学习。Gǔrén de zhìhuì zhídé wǒmen xuéxí.
Trí tuệ của người xưa đáng để chúng ta học hỏi.
/cèlüè/
chiến lược, sách lược
选择合适的学习策略比盲目刷题更有效。Xuǎnzé héshì de xuéxí cèlüè bǐ mángmù shuātí gèng yǒuxiào.
Chọn chiến lược học phù hợp hiệu quả hơn làm bài tràn lan một cách mù quáng.
/wùqū/
quan niệm sai lầm, vùng hiểu lầm
许多人对汉语学习存在误区。Xǔduō rén duì Hànyǔ xuéxí cúnzài wùqū.
Nhiều người có quan niệm sai lầm về việc học tiếng Trung.
/kuàngjià/
khuôn khổ, khung
两国在现有框架内开展合作。Liǎng guó zài xiànyǒu kuàngjià nèi kāizhǎn hézuò.
Hai nước triển khai hợp tác trong khuôn khổ hiện có.
/lǐniàn/
quan niệm, lý niệm, tư tưởng
以环保为核心的生活理念正在普及。Yǐ huánbǎo wéi héxīn de shēnghuó lǐniàn zhèngzài pǔjí.
Quan niệm sống lấy bảo vệ môi trường làm cốt lõi đang được phổ cập.
/héxīn/
cốt lõi, trung tâm, hạt nhân
节约能源是低碳生活的核心。Jiéyuē néngyuán shì dītàn shēnghuó de héxīn.
Tiết kiệm năng lượng là cốt lõi của lối sống carbon thấp.
/zhìxùgǎn/
cảm giác trật tự, ý thức kỷ cương
有秩序感的人做事更高效。Yǒu zhìxùgǎn de rén zuòshì gèng gāoxiào.
Người có ý thức trật tự làm việc hiệu quả hơn.
/chuàngxīn sīwéi/
tư duy sáng tạo, khả năng tư duy đổi mới
现代教育越来越注重培养学生的创新思维。Xiàndài jiàoyù yuèlái yuè zhùzhòng péiyǎng xuésheng de chuàngxīn sīwéi.
Giáo dục hiện đại ngày càng chú trọng bồi dưỡng tư duy sáng tạo của học sinh.
/zhuóyǎn yú/
nhìn về phía, hướng tới (mục tiêu dài hạn)
教育改革要着眼于学生的长远发展,而不仅是眼前成绩。Jiàoyù gǎigé yào zhuóyǎn yú xuésheng de chángyuǎn fāzhǎn, ér bùjǐn shì yǎnqián chéngjī.
Cải cách giáo dục phải hướng tới sự phát triển lâu dài của học sinh, không chỉ là kết quả trước mắt.
/pīpànxìng sīwéi/
tư duy phản biện, critical thinking
培养批判性思维是现代高等教育的核心目标之一。Péiyǎng pīpànxìng sīwéi shì xiàndài gāoděng jiàoyù de héxīn mùbiāo zhī yī.
Bồi dưỡng tư duy phản biện là một trong những mục tiêu cốt lõi của giáo dục đại học hiện đại.
/jièjiàn/
học hỏi, rút kinh nghiệm từ
我们应当借鉴前人失败的教训,避免重蹈覆辙。Wǒmen yīngdāng jièjiàn qiánrén shībài de jiàoxun, bìmiǎn chóng dǎo fùzhé.
Chúng ta nên rút kinh nghiệm từ thất bại của người đi trước để tránh vết xe đổ.
/xīqǔ/
hấp thu, rút ra (kinh nghiệm/bài học)
毕竟,吸取教训比重复错误更重要。Bìjìng, xīqǔ jiàoxun bǐ chóngfù cuòwù gèng zhòngyào.
Rốt cuộc, rút ra bài học quan trọng hơn là lặp lại sai lầm.
/gǎnwù/
动/名
cảm ngộ, nhận thức sâu sắc
经历了人生的起伏,他对生命有了更深刻的感悟。Jīnglì le rénshēng de qǐfú, tā duì shēngmìng yǒu le gèng shēnkè de gǎnwù.
Trải qua những thăng trầm của cuộc đời, anh ấy có cảm ngộ sâu sắc hơn về sinh mệnh.
/zhèngnián/
chánh niệm, mindfulness
练习正念有助于我们专注于当下,减少焦虑与压力。Liànxí zhèngnián yǒu zhù yú wǒmen zhuānzhù yú dāngxià, jiǎnshǎo jiāolǜ yǔ yālì.
Luyện tập chánh niệm giúp chúng ta tập trung vào hiện tại, giảm bớt lo âu và áp lực.
/míngxiǎng/
动/名
thiền định, suy tư sâu lắng
每天花十分钟冥想,有助于重新审视自己的内心状态。Měitiān huā shí fēnzhōng míngxiǎng, yǒu zhù yú chóngxīn shěnshì zìjǐ de nèixīn zhuàngtài.
Dành mười phút thiền định mỗi ngày giúp nhìn nhận lại trạng thái nội tâm của mình.
/lǐnglüè/
thấu hiểu, lĩnh hội (vẻ đẹp, ý vị)
何不趁着好天气出门走走,领略大自然的无尽魅力?Hé bù chènzhe hǎo tiānqì chūmén zǒuzou, lǐnglüè dàzìrán de wújìn mèilì?
Sao không nhân trời đẹp ra ngoài đi dạo, thấu hiểu vẻ đẹp vô tận của thiên nhiên?
/qǐshì/
khải thị, sự khai sáng, bài học
这部小说给读者的最大启示是:勇敢面对黑暗,才能找到光明。Zhè bù xiǎoshuō gěi dúzhě de zuìdà qǐshì shì: yǒnggǎn miànduì hēiàn, cái néng zhǎodào guāngmíng.
Bài học lớn nhất mà cuốn tiểu thuyết này mang lại cho độc giả là: dũng cảm đối mặt với bóng tối mới có thể tìm thấy ánh sáng.
/zìxǐng/
tự phản tỉnh, tự kiểm điểm
面对环境危机,人类社会需要进行深刻的自省。
Trước cuộc khủng hoảng môi trường, xã hội loài người cần tiến hành phản tỉnh sâu sắc.
/biànzhèng/
biện chứng, duy biện
辩证地看问题,才能避免片面和极端。Biànzhèng de kàn wèntí, cái néng bìmiǎn piànmiàn hé jíduān.
Nhìn nhận vấn đề theo lối biện chứng mới có thể tránh phiến diện và cực đoan.
/sībiàn/
tư biện, suy luận triết học
哲学的核心在于思辨,而非死记硬背教条。Zhéxué de héxīn zàiyú sībiàn, ér fēi sǐjì yìng bèi jiàotiáo.
Cốt lõi của triết học nằm ở tư biện, chứ không phải học vẹt giáo điều.
/jìngjiè/
cảnh giới, trình độ tâm hồn
真正的哲人达到了超脱世俗羁绊的精神境界。Zhēnzhèng de zhérén dádào le chāotuō shìsú jīban de jīngshén jìngjiè.
Nhà triết học đích thực đạt đến cảnh giới tinh thần siêu thoát khỏi ràng buộc thế tục.
/chāotuō/
动/形
siêu thoát, vượt thoát
道家提倡超脱名利,回归内心的自由与宁静。Dàojiā tíchàng chāotuō mínglì, huíguī nèixīn de zìyóu yǔ níngjìng.
Đạo gia chủ trương siêu thoát danh lợi, quay về tự do và tĩnh lặng trong nội tâm.
/nèixǐng/
动/名
nội tỉnh, tự soi xét bên trong
曾子每日三省吾身,这种内省精神值得现代人学习。Zēngzǐ měirì sān xǐng wú shēn, zhè zhǒng nèixǐng jīngshén zhídé xiàndài rén xuéxí.
Tăng Tử mỗi ngày ba lần tự xét mình — tinh thần nội tỉnh này đáng để người hiện đại học hỏi.
/zhōngyōng/
名/形
trung dung, mức độ vừa phải
中庸之道并非平庸,而是在矛盾中寻找最佳平衡点。Zhōngyōng zhīdào bìng fēi píngyōng, ér shì zài máodùn zhōng xúnzhǎo zuìjiā pínghéng diǎn.
Đạo trung dung không phải là tầm thường, mà là tìm điểm cân bằng tốt nhất giữa các mâu thuẫn.
/yuànjǐng/
tầm nhìn, viễn cảnh
推动汉语走向世界,是许多汉语教育者共同的愿景。Tuīdòng Hànyǔ zǒuxiàng shìjiè, shì xǔduō Hànyǔ jiàoyù zhě gòngtóng de yuànjǐng.
Thúc đẩy tiếng Trung vươn ra thế giới là tầm nhìn chung của nhiều nhà giáo dục tiếng Trung.
/chuàngyì/
名/形
ý tưởng sáng tạo, sáng kiến độc đáo
将传统元素注入当代设计,展现了设计师的卓越创意。Jiāng chuántǒng yuánsù zhùrù dāngdài shèjì, zhǎnxiàn le shèjìshī de zhuóyuè chuàngyì.
Đưa các yếu tố truyền thống vào thiết kế đương đại thể hiện ý tưởng sáng tạo xuất sắc của nhà thiết kế.
/juéwù/
名/动
giác ngộ, thức tỉnh
佛道两家都认为,觉悟是超越苦难与执念的根本途径。Fó Dào liǎng jiā dōu rènwéi, juéwù shì chāoyuè kǔnàn yǔ zhíniàn de gēnběn tújìng.
Cả Phật giáo và Đạo gia đều cho rằng giác ngộ là con đường căn bản để vượt qua khổ nạn và chấp niệm.
/biànbié/
phân biệt, nhận diện
在信息爆炸的时代,辨别真假新闻是每个公民必须具备的基本能力。Zài xìnxī bàozhà de shídài, biànbié zhēn jiǎ xīnwén shì měi gè gōngmín bìxū jùbèi de jīběn nénglì.
Trong thời đại bùng nổ thông tin, khả năng phân biệt tin thật và tin giả là năng lực cơ bản mà mỗi công dân phải có.
/shìjièguān/
thế giới quan
语言中的分类方式折射出使用者的世界观与认知模式。Yǔyán zhōng de fēnlèi fāngshì zhéshè chū shǐyòng zhě de shìjièguān yǔ rèzhī móshì.
Cách phân loại trong ngôn ngữ phản chiếu thế giới quan và mô hình nhận thức của người sử dụng.
/jiědú/
giải đọc, diễn giải, đọc hiểu sâu
正确解读成语需要了解其背后的历史典故和文化语境。Zhèngquè jiědú chéngyǔ xūyào liǎojiě qí bèihòu de lìshǐ diǎngù hé wénhuà yǔjìng.
Giải đọc thành ngữ đúng đắn cần hiểu điển cố lịch sử và ngữ cảnh văn hóa đằng sau nó.
/línggǎn/
cảm hứng, nguồn cảm hứng sáng tạo
他从日常生活的细节中获得灵感,创作出了震撼人心的作品。Tā cóng rìcháng shēnghuó de xìjié zhōng huòdé línggǎn, chuàngzuò chū le zhènhàn rénxīn de zuòpǐn.
Anh ấy lấy cảm hứng từ những chi tiết đời thường, sáng tác nên những tác phẩm làm rung động lòng người.
/huànxiǎng/
ảo tưởng, mộng tưởng; điều viển vông
不努力就想成功,那只是幻想。Bù nǔlì jiù xiǎng chénggōng, nà zhǐshì huànxiǎng.
Không cố gắng mà muốn thành công thì đó chỉ là ảo tưởng.
/qǐtú/
mưu toan, hòng, âm mưu (thường mang sắc thái xấu); (danh) ý đồ
他企图隐瞒事实,但很快被发现了。Tā qǐtú yǐnmán shìshí, dàn hěn kuài bèi fāxiàn le.
Anh ta hòng che giấu sự thật, nhưng nhanh chóng bị phát hiện.
/lǐzhì/
名/形
lý trí; sáng suốt, tỉnh táo, biết lý lẽ
遇到再大的麻烦,也要保持理智,别冲动。Yùdào zài dà de máfan, yě yào bǎochí lǐzhì, bié chōngdòng.
Dù gặp rắc rối lớn đến đâu cũng phải giữ được lý trí, đừng bốc đồng.
/jiǎshè/
动/名
giả sử, giả định; giả thiết
假设明天下雨,比赛就推迟到下周。Jiǎshè míngtiān xià yǔ, bǐsài jiù tuīchí dào xià zhōu.
Giả sử ngày mai trời mưa thì trận đấu sẽ dời sang tuần sau.
/xīnlíng/
tâm hồn, nội tâm, tinh thần
音乐能带给人心灵上的安慰。Yīnyuè néng dài gěi rén xīnlíng shàng de ānwèi.
Âm nhạc có thể mang lại sự an ủi cho tâm hồn con người.
/zhǐwàng/
动/名
trông mong, trông cậy, hy vọng vào; niềm hy vọng
别指望别人帮你,这件事还得靠自己。Bié zhǐwàng biérén bāng nǐ, zhè jiàn shì hái děi kào zìjǐ.
Đừng trông chờ người khác giúp, việc này vẫn phải tự mình lo thôi.
/dìngyì/
định nghĩa (danh từ); (động từ) đưa ra định nghĩa cho, xác định khái niệm
每个人对幸福的定义都不太一样。Měi gè rén duì xìngfú de dìngyì dōu bú tài yīyàng.
Định nghĩa về hạnh phúc của mỗi người đều không giống nhau.
/yùliào/
dự đoán, liệu trước; (danh) điều dự liệu (出乎预料 – ngoài dự đoán)
谁也没有预料到情况会变得这么糟。Shéi yě méiyǒu yùliào dào qíngkuàng huì biàn de zhème zāo.
Không ai dự đoán được tình hình lại trở nên tồi tệ đến vậy.
/jiāodiǎn/
tiêu điểm, trọng tâm chú ý; tiêu điểm (quang học)
这个话题成了会议讨论的焦点。Zhège huàtí chéng le huìyì tǎolùn de jiāodiǎn.
Chủ đề này đã trở thành tiêu điểm thảo luận của cuộc họp.
/shíbié/
nhận biết, nhận dạng, phân biệt
这台机器可以自动识别人的面部。Zhè tái jīqì kěyǐ zìdòng shíbié rén de miànbù.
Chiếc máy này có thể tự động nhận diện khuôn mặt người.
/yǎnyì/
diễn giải, thể hiện (vai diễn, tác phẩm); suy diễn, diễn dịch
这位年轻演员把主角演绎得非常真实。Zhè wèi niánqīng yǎnyuán bǎ zhǔjué yǎnyì de fēicháng zhēnshí.
Nam diễn viên trẻ này thể hiện vai chính rất chân thật.
/jiànbié/
giám định, phân biệt, nhận biết thật giả
普通人很难鉴别这幅画的真假。Pǔtōng rén hěn nán jiànbié zhè fú huà de zhēn jiǎ.
Người bình thường rất khó phân biệt bức tranh này là thật hay giả.
/běnnéng/
bản năng; (làm gì đó) theo bản năng
看到孩子摔倒,母亲本能地伸手扶了一把。Kàndào háizi shuāidǎo, mǔqīn běnnéng de shēnshǒu fú le yì bǎ.
Thấy con ngã, người mẹ theo bản năng đưa tay ra đỡ.
/fēnbiàn/
phân biệt, nhận biết, phân định
这两个字的发音太像了,我很难分辨。Zhè liǎng gè zì de fāyīn tài xiàng le, wǒ hěn nán fēnbiàn.
Cách phát âm của hai chữ này giống nhau quá, tôi rất khó phân biệt.
/yùyán/
tiên đoán, dự đoán trước; lời tiên tri
十年前他就预言这个行业会迅速发展。Shí nián qián tā jiù yùyán zhège hángyè huì xùnsù fāzhǎn.
Từ mười năm trước ông ấy đã tiên đoán ngành này sẽ phát triển nhanh chóng.
/qūfēn/
phân biệt, phân định, chia tách (thành các loại)
很多外国人很难区分这两个汉字。Hěn duō wàiguórén hěn nán qūfēn zhè liǎng ge Hànzì.
Nhiều người nước ngoài rất khó phân biệt hai chữ Hán này.
/biànrèn/
nhận ra, nhận dạng, phân biệt
照片太模糊了,很难辨认出他的样子。Zhàopiàn tài móhu le, hěn nán biànrèn chū tā de yàngzi.
Bức ảnh mờ quá, rất khó nhận ra dáng vẻ của anh ấy.
/zōngzhǐ/
tôn chỉ, mục đích chính, phương châm
这家机构的宗旨是帮助贫困地区的孩子上学。Zhè jiā jīgòu de zōngzhǐ shì bāngzhù pínkùn dìqū de háizi shàngxué.
Tôn chỉ của tổ chức này là giúp trẻ em vùng khó khăn được đến trường.
/yíhuò/
nghi ngờ, hoài nghi, thấy khó hiểu; nỗi băn khoăn
听完他的解释,我心里的疑惑总算消失了。Tīng wán tā de jiěshì, wǒ xīnli de yíhuò zǒngsuàn xiāoshī le.
Nghe xong lời giải thích của anh ấy, nỗi băn khoăn trong lòng tôi cuối cùng cũng tan biến.
/zhījué/
tri giác, cảm giác; ý thức (nhận biết được)
他在雪地里躺了一夜,双脚几乎失去了知觉。Tā zài xuědì lǐ tǎng le yí yè, shuāng jiǎo jīhū shīqù le zhījué.
Anh ấy nằm trên tuyết cả đêm, hai chân gần như mất hết cảm giác.
/tuīlǐ/
动/名
suy luận, suy lý
他根据现场的线索推理出了事情的经过。Tā gēnjù xiànchǎng de xiànsuǒ tuīlǐ chū le shìqing de jīngguò.
Anh ấy dựa vào manh mối tại hiện trường mà suy luận ra diễn biến sự việc.
/tuīcè/
suy đoán, phỏng đoán; sự suy đoán
根据现有的资料,我们只能推测事故的原因。Gēnjù xiànyǒu de zīliào, wǒmen zhǐ néng tuīcè shìgù de yuányīn.
Dựa vào tài liệu hiện có, chúng ta chỉ có thể suy đoán nguyên nhân vụ tai nạn.
/mùdǔ/
tận mắt chứng kiến, mục kích
他亲眼目睹了整个事故的经过,被请去做证人。Tā qīnyǎn mùdǔ le zhěnggè shìgù de jīngguò, bèi qǐng qù zuò zhèngrén.
Anh ấy tận mắt chứng kiến toàn bộ diễn biến vụ tai nạn nên được mời làm nhân chứng.
/shízhì/
thực chất, bản chất
这次谈判并没有取得实质性的进展。Zhè cì tánpàn bìng méiyǒu qǔdé shízhìxìng de jìnzhǎn.
Cuộc đàm phán lần này không đạt được tiến triển thực chất nào.
/yìtú/
ý đồ, ý định, dụng ý
他说话绕来绕去,我实在猜不透他的意图。Tā shuōhuà rào lái rào qù, wǒ shízài cāi bu tòu tā de yìtú.
Anh ta nói vòng vo mãi, tôi thật sự không đoán ra ý đồ của anh ta.
/wàngxiǎng/
mơ tưởng hão huyền, đừng hòng; (danh từ) ảo tưởng, hoang tưởng
不付出努力就妄想成功,那是不可能的。Bù fùchū nǔlì jiù wàngxiǎng chénggōng, nà shì bù kěnéng de.
Không chịu nỗ lực mà mơ tưởng thành công thì làm gì có chuyện đó.
/yùnniàng/
ủ men, lên men; ấp ủ, nung nấu, chuẩn bị dần (kế hoạch, ý tưởng)
这个计划他已经酝酿了很久,只是一直没说出来。Zhège jìhuà tā yǐjīng yùnniàng le hěn jiǔ, zhǐshì yìzhí méi shuō chūlái.
Kế hoạch này anh ấy đã ấp ủ từ lâu, chỉ là mãi chưa nói ra.
/shìyě/
tầm nhìn, thị trường quan sát; (nghĩa bóng) tầm nhìn, hiểu biết
出国留学让他的视野开阔了很多。Chūguó liúxué ràng tā de shìyě kāikuò le hěn duō.
Việc đi du học khiến tầm nhìn của anh ấy mở rộng hơn nhiều.
/quánjú/
toàn cục, đại cục, cục diện chung
做决定时要有全局意识,不能只顾眼前利益。Zuò juédìng shí yào yǒu quánjú yìshí, bù néng zhǐ gù yǎnqián lìyì.
Khi ra quyết định phải nhìn vào đại cục, không thể chỉ lo cái lợi trước mắt.
/yìliào/
liệu trước, đoán trước; sự dự liệu (thường dùng: 出乎意料 — ngoài dự liệu)
比赛的结果完全出乎大家的意料。Bǐsài de jiéguǒ wánquán chūhū dàjiā de yìliào.
Kết quả trận đấu hoàn toàn nằm ngoài dự liệu của mọi người.
/yàodiǎn/
điểm chính, ý chính, trọng điểm
请把这篇文章的要点总结成三句话。Qǐng bǎ zhè piān wénzhāng de yàodiǎn zǒngjié chéng sān jù huà.
Hãy tóm tắt ý chính của bài viết này thành ba câu.
/duìcè/
đối sách, biện pháp đối phó
面对激烈的竞争,公司必须尽快想出有效的对策。Miànduì jīliè de jìngzhēng, gōngsī bìxū jǐnkuài xiǎng chū yǒuxiào de duìcè.
Trước sự cạnh tranh gay gắt, công ty phải nhanh chóng nghĩ ra đối sách hiệu quả.
/jìxing/
trí nhớ (khả năng ghi nhớ)
上了年纪以后,我的记性越来越差了。Shàng le niánjì yǐhòu, wǒ de jìxing yuè lái yuè chà le.
Từ lúc có tuổi, trí nhớ của tôi ngày càng kém.
/fànchóu/
phạm trù, phạm vi (khái niệm lớn trong một lĩnh vực)
这个问题属于经济学的范畴,不在我的研究范围内。Zhège wèntí shǔyú jīngjìxué de fànchóu, bú zài wǒ de yánjiū fànwéi nèi.
Vấn đề này thuộc phạm trù kinh tế học, không nằm trong phạm vi nghiên cứu của tôi.
/lǐnghuì/
lĩnh hội, hiểu thấu, nắm được (ý nghĩa, tinh thần)
我一时没有领会他这句话的意思。Wǒ yìshí méiyǒu lǐnghuì tā zhè jù huà de yìsi.
Nhất thời tôi chưa hiểu ra ý của câu anh ấy nói.
/zhìshāng/
chỉ số thông minh, IQ
成功不仅靠智商,还需要努力和运气。Chénggōng bùjǐn kào zhìshāng, hái xūyào nǔlì hé yùnqi.
Thành công không chỉ dựa vào chỉ số thông minh mà còn cần nỗ lực và may mắn.
/xīndé/
điều tâm đắc, kinh nghiệm rút ra, cảm nhận thu được (sau khi học tập, trải nghiệm)
请大家把学习心得写成一篇短文交上来。Qǐng dàjiā bǎ xuéxí xīndé xiě chéng yì piān duǎnwén jiāo shànglái.
Mời mọi người viết những điều tâm đắc khi học thành một bài ngắn rồi nộp lên.
/quèxìn/
tin chắc, đinh ninh, khẳng định chắc chắn
我确信只要坚持下去,就一定会有收获。Wǒ quèxìn zhǐyào jiānchí xiàqù, jiù yīdìng huì yǒu shōuhuò.
Tôi tin chắc chỉ cần kiên trì thì nhất định sẽ có thành quả.
/wúzhī/
ngu dốt, thiếu hiểu biết; sự thiếu hiểu biết
他这么说只能说明他的无知。Tā zhème shuō zhǐ néng shuōmíng tā de wúzhī.
Cậu ta nói vậy chỉ chứng tỏ sự thiếu hiểu biết của mình mà thôi.
/gòusī/
hình thành ý tưởng, phác thảo trong đầu, xây dựng bố cục (bài viết, tác phẩm)
写文章之前,最好先构思好整体结构。Xiě wénzhāng zhīqián, zuìhǎo xiān gòusī hǎo zhěngtǐ jiégòu.
Trước khi viết bài, tốt nhất nên phác thảo sẵn bố cục tổng thể.
/duàndìng/
khẳng định, kết luận, đoán chắc
证据不足,我们还不能断定他有责任。Zhèngjù bùzú, wǒmen hái bù néng duàndìng tā yǒu zérèn.
Chứng cứ chưa đủ, chúng ta chưa thể khẳng định anh ta có trách nhiệm.
/dǎoxiàng/
sự định hướng, hướng dẫn (dư luận, thị trường); (làm động từ) dẫn tới, hướng về
媒体的舆论导向对青少年影响很大。Méitǐ de yúlùn dǎoxiàng duì qīngshàonián yǐngxiǎng hěn dà.
Sự định hướng dư luận của truyền thông ảnh hưởng rất lớn đến thanh thiếu niên.
/juéxǐng/
thức tỉnh, tỉnh ngộ, giác ngộ
这次失败让他终于觉醒,开始认真规划未来。Zhè cì shībài ràng tā zhōngyú juéxǐng, kāishǐ rènzhēn guīhuà wèilái.
Lần thất bại này khiến anh ấy cuối cùng cũng tỉnh ngộ, bắt đầu nghiêm túc hoạch định tương lai.
/zhǎnwàng/
动/名
nhìn về phía trước, hướng tới tương lai; triển vọng, viễn cảnh
回顾过去的一年,展望未来,我们充满了信心。Huígù guòqù de yì nián, zhǎnwàng wèilái, wǒmen chōngmǎn le xìnxīn.
Nhìn lại một năm đã qua và hướng tới tương lai, chúng tôi tràn đầy niềm tin.
/chénsī/
trầm tư, suy nghĩ sâu, ngẫm nghĩ
他坐在窗前沉思,半天没说一句话。Tā zuò zài chuāng qián chénsī, bàntiān méi shuō yí jù huà.
Anh ấy ngồi trầm tư trước cửa sổ, cả buổi không nói câu nào.
/hùnxiáo/
lẫn lộn, nhầm lẫn; làm cho mập mờ (混淆是非: đánh lận phải trái)
这两个词的用法很接近,初学者容易混淆。Zhè liǎng gè cí de yòngfǎ hěn jiējìn, chūxuézhě róngyì hùnxiáo.
Cách dùng của hai từ này khá giống nhau nên người mới học dễ nhầm lẫn.
/sīxù/
dòng suy nghĩ, mạch suy nghĩ; tâm trạng, nỗi lòng
窗外的雨声让他的思绪回到了童年。Chuāng wài de yǔ shēng ràng tā de sīxù huí dào le tóngnián.
Tiếng mưa ngoài cửa sổ kéo dòng suy nghĩ của anh trở về thời thơ ấu.
/yìxiàng/
ý định, dự định, chủ ý
双方已经签署了合作意向书。Shuāngfāng yǐjīng qiānshǔle hézuò yìxiàngshū.
Hai bên đã ký bản ghi nhớ ý định hợp tác.
/míhuo/
hoang mang, bối rối, khó hiểu; làm mê hoặc, đánh lừa
他的回答让我更加迷惑了。Tā de huídá ràng wǒ gèngjiā míhuo le.
Câu trả lời của anh ta càng khiến tôi thêm hoang mang.
/sīsuǒ/
suy nghĩ, ngẫm nghĩ, trầm tư
他思索了半天,才慢慢说出自己的想法。Tā sīsuǒ le bàntiān, cái mànmàn shuōchū zìjǐ de xiǎngfǎ.
Anh ấy ngẫm nghĩ hồi lâu mới từ từ nói ra suy nghĩ của mình.
/zuómo/
nghĩ đi nghĩ lại, ngẫm nghĩ, cân nhắc kỹ
这句话我琢磨了半天,才明白他的意思。Zhè jù huà wǒ zuómo le bàntiān, cái míngbai tā de yìsi.
Câu nói đó tôi ngẫm nghĩ mãi mới hiểu ra ý của anh ấy.
/céngmiàn/
phương diện, cấp độ, tầng lớp
/lǐ/
动/名
lẽ phải, đạo lý; để ý đến, đáp lại
/míngyì/
danh nghĩa
/shí/
biết, nhận biết; kiến thức
/xiǎode/
biết, hiểu, rõ
/xīnyuàn/
nguyện vọng, ước nguyện, tâm nguyện
/yìyuàn/
nguyện vọng, ý nguyện, mong muốn
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...