Kho từ › hsk6-textbook-b8 › 冥想

冥想 /míngxiǎng/

HSK6 动/名 hsk6-textbook-b8 HSK
thiền định, suy tư sâu lắng
每天花十分钟冥想,有助于重新审视自己的内心状态。 · Měitiān huā shí fēnzhōng míngxiǎng, yǒu zhù yú chóngxīn shěnshì zìjǐ de nèixīn zhuàngtài.
→ Dành mười phút thiền định mỗi ngày giúp nhìn nhận lại trạng thái nội tâm của mình.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...