Kho từ › hsk6-textbook-b39 › 辩证

辩证 /biànzhèng/

HSK6 hsk6-textbook-b39 HSK
biện chứng, duy biện
辩证地看问题,才能避免片面和极端。 · Biànzhèng de kàn wèntí, cái néng bìmiǎn piànmiàn hé jíduān.
→ Nhìn nhận vấn đề theo lối biện chứng mới có thể tránh phiến diện và cực đoan.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...