Kho từ › hsk6-textbook-b22 › 觉悟

觉悟 /juéwù/

HSK6 名/动 hsk6-textbook-b22 HSK
giác ngộ, thức tỉnh
佛道两家都认为,觉悟是超越苦难与执念的根本途径。 · Fó Dào liǎng jiā dōu rènwéi, juéwù shì chāoyuè kǔnàn yǔ zhíniàn de gēnběn tújìng.
→ Cả Phật giáo và Đạo gia đều cho rằng giác ngộ là con đường căn bản để vượt qua khổ nạn và chấp niệm.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...