Kho từ › hsk6-textbook › 记性

记性 /jìxing/

HSK6 hsk6-textbook HSK
trí nhớ (khả năng ghi nhớ)
上了年纪以后,我的记性越来越差了。 · Shàng le niánjì yǐhòu, wǒ de jìxing yuè lái yuè chà le.
→ Từ lúc có tuổi, trí nhớ của tôi ngày càng kém.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...