Kho từ › hsk6-textbook › 范畴

范畴 /fànchóu/

HSK6 hsk6-textbook HSK
phạm trù, phạm vi (khái niệm lớn trong một lĩnh vực)
这个问题属于经济学的范畴,不在我的研究范围内。 · Zhège wèntí shǔyú jīngjìxué de fànchóu, bú zài wǒ de yánjiū fànwéi nèi.
→ Vấn đề này thuộc phạm trù kinh tế học, không nằm trong phạm vi nghiên cứu của tôi.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...