Kho từ › hsk6-textbook › 混淆

混淆 /hùnxiáo/

HSK6 hsk6-textbook HSK
lẫn lộn, nhầm lẫn; làm cho mập mờ (混淆是非: đánh lận phải trái)
这两个词的用法很接近,初学者容易混淆。 · Zhè liǎng gè cí de yòngfǎ hěn jiējìn, chūxuézhě róngyì hùnxiáo.
→ Cách dùng của hai từ này khá giống nhau nên người mới học dễ nhầm lẫn.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...