Kho từ › hsk6-textbook › 动机

动机 /dòngjī/

HSK5 hsk6-textbook HSK
động cơ, mục đích bên trong (thúc đẩy hành động)
我不怀疑他的能力,只是不太清楚他的动机。 · Wǒ bù huáiyí tā de nénglì, zhǐshì bú tài qīngchu tā de dòngjī.
→ Tôi không nghi ngờ năng lực của anh ta, chỉ là chưa rõ động cơ của anh ta thôi.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...