Kho từ › hsk6-textbook-b32 › 灵感

灵感 /línggǎn/

HSK6 hsk6-textbook-b32 HSK
cảm hứng, nguồn cảm hứng sáng tạo
他从日常生活的细节中获得灵感,创作出了震撼人心的作品。 · Tā cóng rìcháng shēnghuó de xìjié zhōng huòdé línggǎn, chuàngzuò chū le zhènhàn rénxīn de zuòpǐn.
→ Anh ấy lấy cảm hứng từ những chi tiết đời thường, sáng tác nên những tác phẩm làm rung động lòng người.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...