Kho từ › hsk6-textbook-b4 › 感悟

感悟 /gǎnwù/

HSK6 动/名 hsk6-textbook-b4 HSK
cảm ngộ, nhận thức sâu sắc
经历了人生的起伏,他对生命有了更深刻的感悟。 · Jīnglì le rénshēng de qǐfú, tā duì shēngmìng yǒu le gèng shēnkè de gǎnwù.
→ Trải qua những thăng trầm của cuộc đời, anh ấy có cảm ngộ sâu sắc hơn về sinh mệnh.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...