Kho từ › hsk6-textbook-b39 › 境界

境界 /jìngjiè/

HSK6 hsk6-textbook-b39 HSK
cảnh giới, trình độ tâm hồn
真正的哲人达到了超脱世俗羁绊的精神境界。 · Zhēnzhèng de zhérén dádào le chāotuō shìsú jīban de jīngshén jìngjiè.
→ Nhà triết học đích thực đạt đến cảnh giới tinh thần siêu thoát khỏi ràng buộc thế tục.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...