Kho từ › hsk6-textbook › 目睹

目睹 /mùdǔ/

HSK6 động từ hsk6-textbook HSK
tận mắt chứng kiến, mục kích
他亲眼目睹了整个事故的经过,被请去做证人。 · Tā qīnyǎn mùdǔ le zhěnggè shìgù de jīngguò, bèi qǐng qù zuò zhèngrén.
→ Anh ấy tận mắt chứng kiến toàn bộ diễn biến vụ tai nạn nên được mời làm nhân chứng.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...