Kho từ › hsk6-textbook › 真相

真相 /zhēnxiàng/

HSK5 hsk6-textbook HSK
chân tướng, sự thật (của sự việc)
经过调查,事情的真相终于清楚了。 · Jīngguò diàochá, shìqing de zhēnxiàng zhōngyú qīngchu le.
→ Sau khi điều tra, sự thật của vụ việc cuối cùng cũng sáng tỏ.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...