Kho từ › hsk6-textbook › 领会

领会 /lǐnghuì/

HSK6 hsk6-textbook HSK
lĩnh hội, hiểu thấu, nắm được (ý nghĩa, tinh thần)
我一时没有领会他这句话的意思。 · Wǒ yìshí méiyǒu lǐnghuì tā zhè jù huà de yìsi.
→ Nhất thời tôi chưa hiểu ra ý của câu anh ấy nói.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...