Kho từ › hsk6-textbook › 假设

假设 /jiǎshè/

HSK6 动/名 hsk6-textbook HSK
giả sử, giả định; giả thiết
假设明天下雨,比赛就推迟到下周。 · Jiǎshè míngtiān xià yǔ, bǐsài jiù tuīchí dào xià zhōu.
→ Giả sử ngày mai trời mưa thì trận đấu sẽ dời sang tuần sau.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...