Kho từ › hsk6-textbook-b6 › 意识

意识 /yìshí/

HSK5 名/动 hsk6-textbook-b6 HSK
ý thức, nhận thức
提高环保意识是改变生活方式的基础。 · Tígāo huánbǎo yìshí shì gǎibiàn shēnghuó fāngshì de jīchǔ.
→ Nâng cao ý thức bảo vệ môi trường là nền tảng để thay đổi lối sống.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...