Kho từ › hsk6-textbook-b39 › 超脱

超脱 /chāotuō/

HSK6 动/形 hsk6-textbook-b39 HSK
siêu thoát, vượt thoát
道家提倡超脱名利,回归内心的自由与宁静。 · Dàojiā tíchàng chāotuō mínglì, huíguī nèixīn de zìyóu yǔ níngjìng.
→ Đạo gia chủ trương siêu thoát danh lợi, quay về tự do và tĩnh lặng trong nội tâm.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...