Kho từ › hsk6-textbook › 视野

视野 /shìyě/

HSK6 hsk6-textbook HSK
tầm nhìn, thị trường quan sát; (nghĩa bóng) tầm nhìn, hiểu biết
出国留学让他的视野开阔了很多。 · Chūguó liúxué ràng tā de shìyě kāikuò le hěn duō.
→ Việc đi du học khiến tầm nhìn của anh ấy mở rộng hơn nhiều.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...