Kho từ › hsk6-textbook › 发觉

发觉 /fājué/

HSK5 hsk6-textbook HSK
phát hiện, nhận ra, chợt thấy
走到半路,我才发觉钱包忘在家里了。 · Zǒu dào bànlù, wǒ cái fājué qiánbāo wàng zài jiā lǐ le.
→ Đi được nửa đường tôi mới nhận ra là đã quên ví ở nhà.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...