Quay lại Khám phá
Bộ từ vựng

63. Thái độ, đánh giá

ID 866921
95 từ vựng
Đăng nhập để học
Danh sách từ vựng  95 từ
Từ vựng Loại từ Nghĩa & ví dụ Thuộc
/dàngzuò/
coi như, xem như
她把我当作亲妹妹。Tā bǎ wǒ dàngzuò qīn mèimei.
Chị ấy coi tôi như em gái ruột.
/jiéchū/
kiệt xuất, lỗi lạc
她是一位杰出的科学家。Tā shì yí wèi jiéchū de kēxuéjiā.
Bà là một nhà khoa học lỗi lạc.
/jiǎnjié/
giản dị, súc tích, gọn gàng
真正美的规律往往是简洁的。Zhēnzhèng měi de guīlǜ wǎngwǎng shì jiǎnjié de.
Quy luật thực sự đẹp thường là giản dị, súc tích.
/jiànshèxìng/
mang tính xây dựng, có tính xây dựng
我们希望提出建设性的意见。Wǒmen xīwàng tíchū jiànshèxìng de yìjiàn.
Chúng tôi muốn đưa ra những ý kiến mang tính xây dựng.
/piānhào/
名/动
sở thích, ưa thích hơn
饮食偏好因文化背景不同而存在巨大差异。Yǐnshí piānhào yīn wénhuà bèijǐng bùtóng ér cúnzài jùdà chāyì.
Sở thích ăn uống có sự khác biệt lớn do nền tảng văn hóa khác nhau.
/rèntóng/
动/名
đồng nhất, nhận đồng (bản sắc)
文化认同是消费者选择品牌的重要因素。Wénhuà rèntóng shì xiāofèizhě xuǎnzé pǐnpái de zhòngyào yīnsù.
Đồng nhất văn hóa là yếu tố quan trọng để người tiêu dùng lựa chọn thương hiệu.
/kōngtán/
动/名
nói suông, lý thuyết trống rỗng
再华丽的计划,若没有行动支撑,都不免沦为空谈。Zài huálì de jìhuà, ruò méiyǒu xíngdòng zhīchēng, dōu bùmiǎn lúnwéi kōngtán.
Dù kế hoạch có hoa mỹ đến đâu, nếu không có hành động hỗ trợ, đều không tránh khỏi trở thành lời nói suông.
/wùshí/
thực tế, thiết thực, cầu thực
务实的态度比空洞的豪言壮语更有价值。Wùshí de tàidu bǐ kōngdòng de háoyán zhuàngyǔ gèng yǒu jiàzhí.
Thái độ thiết thực có giá trị hơn những lời hoa mỹ rỗng tuếch.
/huīhuáng/
形/名
rực rỡ, huy hoàng
不必羡慕他人的辉煌,每个人都有属于自己的光芒。Bùbì xiànmù tārén de huīhuáng, měi gè rén dōu yǒu shǔyú zìjǐ de guāngmáng.
Không cần ghen tị với sự huy hoàng của người khác, mỗi người đều có ánh sáng thuộc về mình.
/bùwǎng/
không uổng, không phí
能将所学奉献社会,方不枉十年寒窗苦读。Néng jiāng suǒ xué fèngxiàn shèhuì, fāng bùwǎng shí nián hán chuāng kǔ dú.
Có thể đem kiến thức cống hiến cho xã hội, mới không uổng mười năm đèn sách gian khổ.
/guānghuī/
名/形
ánh hào quang, rực rỡ
一个人的光辉不在于地位高低,而在于他照亮了多少人的生命。Yīgè rén de guānghuī bù zàiyú dìwèi gāodī, ér zàiyú tā zhàoliàng le duōshǎo rén de shēngmìng.
Ánh hào quang của một người không nằm ở địa vị cao thấp, mà nằm ở việc anh ấy đã soi sáng bao nhiêu cuộc đời khác.
/pǐnwèi/
动/名
thưởng thức, thị hiếu, cảm nhận tinh tế
放慢脚步,才能真正品味生活中的点滴美好。Fàngmàn jiǎobù, cái néng zhēnzhèng pǐnwèi shēnghuó zhōng de diǎndī měihǎo.
Chỉ khi chậm lại, mới có thể thực sự thưởng thức những điều tốt đẹp nhỏ bé trong cuộc sống.
/qiánxīn/
副/动
chuyên tâm, dồn tâm sức vào
不妨潜心做好一件事,而不是同时追逐十件事却都流于表面。Bùfáng qiánxīn zuò hǎo yī jiàn shì, ér bù shì tóngshí zhuīzhú shí jiàn shì què dōu liú yú biǎomiàn.
Chẳng ngại dồn tâm sức làm tốt một việc, thay vì cùng lúc đuổi theo mười việc mà đều chỉ ở bề mặt.
/pīpàn/
动/名
phê phán, phê bình
鲁迅以犀利的笔锋批判封建礼教对人性的摧残。Lǔ Xùn yǐ xīlì de bǐfēng pīpàn fēngjiàn lǐjiào duì rénxìng de cuīcán.
Lỗ Tấn dùng ngòi bút sắc bén phê phán lễ giáo phong kiến đã tàn phá nhân tính.
/jìngwèi/
动/名
kính sợ, kính nể và sợ hãi
古人对自然怀有深刻的敬畏之心。
Người xưa mang trong lòng tấm lòng kính sợ sâu sắc đối với thiên nhiên.
/cèzhòng/
chú trọng, thiên về, tập trung vào
国家战略应侧重于发展具有比较优势的产业。Guójiā zhànlüè yīng cèzhòng yú fāzhǎn jùyǒu bǐjiào yōushì de chǎnyè.
Chiến lược quốc gia nên chú trọng phát triển những ngành có lợi thế so sánh.
/jīnghuá/
tinh hoa, phần tinh túy nhất
中华文化的精华需要我们用心甄别,认真传承。Zhōnghuá wénhuà de jīnghuá xūyào wǒmen yòng xīn zhēnbié, rènzhēn chuánchéng.
Tinh hoa của văn hóa Trung Hoa cần chúng ta dùng tâm sàng lọc, nghiêm túc kế thừa.
/zāopò/
cặn bã, bã rượu — phần xấu, lạc hậu (nghĩa bóng)
封建迷信是文化的糟粕,不应被传承下来。Fēngjiàn míxìn shì wénhuà de zāopò, bù yīng bèi chuánchéng xialái.
Mê tín dị đoan phong kiến là cặn bã văn hóa, không nên được kế thừa lại.
/qiǎomiào/
khéo léo, tài tình, tinh tế
他用一个巧妙的办法解决了这个难题。Tā yòng yí ge qiǎomiào de bànfǎ jiějué le zhège nántí.
Anh ấy đã dùng một cách rất khéo để giải quyết vấn đề khó này.
/quèqiè/
chính xác, xác thực, sát đúng
关于开会时间,我还没得到确切的消息。Guānyú kāihuì shíjiān, wǒ hái méi dédào quèqiè de xiāoxi.
Về giờ họp, tôi vẫn chưa nhận được thông tin chính xác.
/bùxī/
không tiếc, chẳng ngại (thường dùng "不惜 + 代价/一切": sẵn sàng làm dù phải trả giá)
为了实现梦想,他不惜付出一切代价。Wèile shíxiàn mèngxiǎng, tā bùxī fùchū yíqiè dàijià.
Để thực hiện ước mơ, anh ấy không tiếc trả bất cứ giá nào.
/jiàndìng/
giám định, thẩm định, đánh giá (chất lượng, thật giả)
这幅画经过专家鉴定,确认是真品。Zhè fú huà jīngguò zhuānjiā jiàndìng, quèrèn shì zhēnpǐn.
Bức tranh này đã qua giám định của chuyên gia, xác nhận là hàng thật.
/kěxiào/
buồn cười, nực cười, lố bịch
现在想起来,当时的担心真是可笑。Xiànzài xiǎng qǐlai, dāngshí de dānxīn zhēnshi kěxiào.
Giờ nghĩ lại mới thấy nỗi lo lúc đó thật buồn cười.
/měimiào/
tuyệt vời, tuyệt diệu, êm ái (thường nói về âm thanh, cảm giác)
她的歌声非常美妙,让全场观众都安静下来。Tā de gēshēng fēicháng měimiào, ràng quán chǎng guānzhòng dōu ānjìng xiàlái.
Giọng hát của cô ấy tuyệt hay, khiến cả khán phòng lặng đi.
/zhèngdàng/
chính đáng, hợp lý, hợp pháp
他是通过正当手段获得这份工作的。Tā shì tōngguò zhèngdàng shǒuduàn huòdé zhè fèn gōngzuò de.
Anh ấy có được công việc này bằng con đường chính đáng.
/qīngxiàng/
名/动
khuynh hướng, xu hướng; nghiêng về, thiên về
年轻人越来越有在网上购物的倾向。Niánqīngrén yuè lái yuè yǒu zài wǎng shang gòuwù de qīngxiàng.
Người trẻ ngày càng có xu hướng mua sắm trên mạng.
/miǎnqiǎng/
形/动
miễn cưỡng, gượng ép; ép buộc (ai làm gì); tạm đủ, vừa vặn
他不愿意去就算了,你别勉强他。Tā bú yuànyì qù jiù suànle, nǐ bié miǎnqiǎng tā.
Cậu ấy không muốn đi thì thôi, đừng ép cậu ấy.
/zàiyì/
để ý, bận tâm, quan tâm (thường dùng ở dạng phủ định: 别在意 = đừng để bụng)
别太在意别人的看法,做好自己就行。Bié tài zàiyì biérén de kànfǎ, zuò hǎo zìjǐ jiù xíng.
Đừng quá bận tâm đến cách nhìn của người khác, sống tốt phần mình là được.
/chóngbài/
sùng bái, tôn thờ, ngưỡng mộ
他从小就崇拜那位科学家,立志走同样的路。Tā cóngxiǎo jiù chóngbài nà wèi kēxuéjiā, lìzhì zǒu tóngyàng de lù.
Từ nhỏ anh ấy đã ngưỡng mộ nhà khoa học ấy và quyết đi theo con đường đó.
/lèyì/
sẵn lòng, vui lòng (làm gì); hài lòng, vừa ý
如果你需要帮助,我很乐意帮你。Rúguǒ nǐ xūyào bāngzhù, wǒ hěn lèyì bāng nǐ.
Nếu bạn cần giúp đỡ, mình rất sẵn lòng giúp.
/shìfēi/
đúng sai, phải trái; chuyện thị phi, điều tiếng
孩子长大了,应该学会分辨是非。Háizi zhǎngdà le, yīnggāi xuéhuì fēnbiàn shìfēi.
Con cái lớn rồi thì phải học cách phân biệt đúng sai.
/jīngxīn/
dày công, tỉ mỉ, chăm chút, hết sức cẩn thận
这份礼物是她精心挑选的,希望你会喜欢。Zhè fèn lǐwù shì tā jīngxīn tiāoxuǎn de, xīwàng nǐ huì xǐhuan.
Món quà này là cô ấy chọn rất kỹ lưỡng, mong là bạn sẽ thích.
/xián/
chê, ngại, không ưa (thấy điều gì đó không vừa ý)
她嫌这件衣服太贵,没舍得买。Tā xián zhè jiàn yīfu tài guì, méi shěde mǎi.
Cô ấy chê cái áo này đắt quá nên tiếc không mua.
/qièshí/
thiết thực, sát thực tế, khả thi (thường làm trạng ngữ: 切实做好)
公司提出了几条切实可行的改进办法。Gōngsī tíchū le jǐ tiáo qièshí kěxíng de gǎijìn bànfǎ.
Công ty đã đưa ra mấy biện pháp cải tiến thiết thực và khả thi.
/shìyí/
thích hợp, phù hợp
这里气候温和,非常适宜老人居住。Zhèlǐ qìhòu wēnhé, fēicháng shìyí lǎorén jūzhù.
Ở đây khí hậu ôn hòa, rất thích hợp cho người già sinh sống.
/mángmù/
mù quáng, thiếu suy nghĩ, nhắm mắt làm liều
投资以前一定要研究清楚,不能盲目跟风。Tóuzī yǐqián yídìng yào yánjiū qīngchu, bù néng mángmù gēnfēng.
Trước khi đầu tư nhất định phải tìm hiểu kỹ, không thể chạy theo phong trào một cách mù quáng.
/zànyáng/
khen ngợi, ca ngợi, tán dương
他见义勇为的行为受到了大家的赞扬。Tā jiànyìyǒngwéi de xíngwéi shòudàole dàjiā de zànyáng.
Hành động thấy việc nghĩa liền ra tay của anh ấy được mọi người khen ngợi.
/gāomíng/
cao minh, cao tay, tài giỏi (kiến giải, tay nghề)
这位老中医医术高明,很多人专门从外地赶来看病。Zhè wèi lǎo zhōngyī yīshù gāomíng, hěn duō rén zhuānmén cóng wàidì gǎn lái kànbìng.
Vị thầy thuốc Đông y này tay nghề rất cao, nhiều người từ nơi khác lặn lội đến khám.
/kěwù/
đáng ghét, đáng khinh, khả ố
这种随手扔垃圾的行为真可恶。Zhè zhǒng suíshǒu rēng lājī de xíngwéi zhēn kěwù.
Kiểu tiện tay vứt rác như vậy thật đáng ghét.
/zītài/
tư thế, dáng vẻ; thái độ (khi ứng xử)
他总是以一种谦虚的姿态跟人交流。Tā zǒngshì yǐ yì zhǒng qiānxū de zītài gēn rén jiāoliú.
Anh ấy luôn giao tiếp với mọi người bằng một thái độ khiêm tốn.
/gōngláo/
công lao, công trạng
这次项目成功,最大的功劳应该归于整个团队。Zhè cì xiàngmù chénggōng, zuì dà de gōngláo yīnggāi guīyú zhěnggè tuánduì.
Dự án lần này thành công, công lao lớn nhất phải thuộc về cả tập thể.
/ruòdiǎn/
điểm yếu, nhược điểm
他很清楚自己的弱点,并努力去改正。Tā hěn qīngchu zìjǐ de ruòdiǎn, bìng nǔlì qù gǎizhèng.
Anh ấy rất rõ nhược điểm của mình và cố gắng sửa chữa.
/qiàdàng/
thỏa đáng, thích đáng, phù hợp (cách nói, cách xử lý)
他的批评虽然严厉,但用词还算恰当。Tā de pīpíng suīrán yánlì, dàn yòngcí hái suàn qiàdàng.
Lời phê bình của anh ấy tuy gay gắt nhưng dùng từ cũng khá thỏa đáng.
/huāngmiù/
hoang đường, vô lý, nực cười
这种说法毫无根据,简直荒谬。Zhè zhǒng shuōfǎ háo wú gēnjù, jiǎnzhí huāngmiù.
Cách nói này chẳng có căn cứ gì, thật là vô lý hết sức.
/shànzì/
tự tiện, tự ý (làm gì khi chưa được phép)
没有领导同意,任何人不得擅自修改合同内容。Méiyǒu lǐngdǎo tóngyì, rènhé rén bùdé shànzì xiūgǎi hétong nèiróng.
Chưa có sự đồng ý của lãnh đạo, không ai được tự ý sửa nội dung hợp đồng.
/jīngzhì/
tinh xảo, tinh tế, cầu kỳ tỉ mỉ (nói về đồ vật)
这个礼盒包装得非常精致。Zhège lǐhé bāozhuāng de fēicháng jīngzhì.
Hộp quà này được gói rất tinh xảo.
/dāngxīn/
cẩn thận, coi chừng, để ý
地面很滑,走路当心点儿。Dìmiàn hěn huá, zǒulù dāngxīn diǎnr.
Sàn trơn lắm, đi đứng cẩn thận một chút.
/huāngtáng/
hoang đường, vô lý, nực cười; (hành vi) phóng túng bừa bãi
他提出的这个理由听起来实在太荒唐了。Tā tíchū de zhège lǐyóu tīng qǐlái shízài tài huāngtáng le.
Cái lý do anh ta đưa ra nghe thật sự quá vô lý.
/huógāi/
đáng đời, đáng kiếp (khẩu ngữ, chê ai tự chuốc lấy hậu quả)
他天天熬夜,现在身体出问题,真是活该。Tā tiāntiān áoyè, xiànzài shēntǐ chū wèntí, zhēn shì huógāi.
Anh ta ngày nào cũng thức khuya, giờ sức khỏe có vấn đề thì đúng là đáng đời.
/shēngyù/
danh tiếng, uy tín, tiếng tăm
这家老店靠诚信经营赢得了良好的声誉。Zhè jiā lǎodiàn kào chéngxìn jīngyíng yíngdé le liánghǎo de shēngyù.
Cửa hàng lâu năm này nhờ buôn bán tử tế mà gây dựng được danh tiếng tốt.
/zhuàngguān/
hùng vĩ, tráng lệ, hoành tráng
站在山顶上看日出,那场面真是太壮观了。Zhàn zài shāndǐng shàng kàn rìchū, nà chǎngmiàn zhēnshi tài zhuàngguān le.
Đứng trên đỉnh núi ngắm mặt trời mọc, cảnh tượng ấy thật sự quá hùng vĩ.
/zūnxún/
tuân theo, tuân thủ, làm theo (nguyên tắc, quy luật)
我们做事应该遵循基本的道德原则。Wǒmen zuòshì yīnggāi zūnxún jīběn de dàodé yuánzé.
Làm việc gì chúng ta cũng nên tuân theo những nguyên tắc đạo đức cơ bản.
/shūhu/
sơ suất, lơ là, sao nhãng
由于一时疏忽,他把重要文件落在出租车上了。Yóuyú yìshí shūhu, tā bǎ zhòngyào wénjiàn là zài chūzūchē shàng le.
Chỉ vì sơ suất nhất thời, anh ấy bỏ quên tài liệu quan trọng trên taxi.
/kěxíng/
khả thi, có thể thực hiện được
这个方案听起来不错,但实际上并不可行。Zhège fāng'àn tīng qǐlái búcuò, dàn shíjì shàng bìng bù kěxíng.
Phương án này nghe thì hay nhưng thực tế lại không khả thi.
/xīnyǐng/
mới mẻ, mới lạ, độc đáo
这款手机的设计很新颖,一上市就受到了年轻人的欢迎。Zhè kuǎn shǒujī de shèjì hěn xīnyǐng, yí shàngshì jiù shòudào le niánqīngrén de huānyíng.
Thiết kế của mẫu điện thoại này rất mới lạ, vừa ra mắt đã được giới trẻ ưa chuộng.
/sīzì/
tự ý, tự tiện, lén lút (làm việc gì mà không xin phép)
员工不得私自把公司资料带回家。Yuángōng bùdé sīzì bǎ gōngsī zīliào dài huí jiā.
Nhân viên không được tự ý mang tài liệu công ty về nhà.
/fūyǎn/
làm qua loa, đối phó cho xong, chiếu lệ
做事要认真,不能敷衍了事。Zuòshì yào rènzhēn, bù néng fūyǎn liǎoshì.
Làm việc phải nghiêm túc, không được làm qua loa cho xong.
/náshǒu/
sở trường, giỏi về, tủ (món ăn, kỹ năng)
红烧鱼是我妈妈最拿手的一道菜。Hóngshāo yú shì wǒ māma zuì náshǒu de yí dào cài.
Cá kho là món tủ nhất của mẹ tôi.
/kūzào/
khô khan, nhàm chán, tẻ nhạt
长期重复同样的工作,会让人觉得十分枯燥。Chángqī chóngfù tóngyàng de gōngzuò, huì ràng rén juéde shífēn kūzào.
Lặp đi lặp lại một công việc trong thời gian dài sẽ khiến người ta thấy rất nhàm chán.
/hánhu/
mơ hồ, mập mờ, không rõ ràng; qua loa, cẩu thả
他的回答很含糊,让人猜不出真实的想法。Tā de huídá hěn hánhu, ràng rén cāi bu chū zhēnshí de xiǎngfǎ.
Câu trả lời của anh ấy rất mập mờ, khiến người ta không đoán được suy nghĩ thật.
/qīnpèi/
khâm phục, kính phục
我非常钦佩他面对困难时的勇气。Wǒ fēicháng qīnpèi tā miànduì kùnnan shí de yǒngqì.
Tôi rất khâm phục lòng dũng cảm của anh ấy khi đối mặt với khó khăn.
/yōuyì/
xuất sắc, vượt trội (thành tích, kết quả)
他以优异的成绩考上了名牌大学。Tā yǐ yōuyì de chéngjì kǎoshàng le míngpái dàxué.
Cậu ấy đã thi đỗ trường đại học danh tiếng với thành tích xuất sắc.
/qímiào/
kỳ diệu, kỳ lạ và thú vị
大自然的变化真是太奇妙了。Dà zìrán de biànhuà zhēnshi tài qímiào le.
Sự biến hóa của thiên nhiên quả thật vô cùng kỳ diệu.
/kōngdòng/
rỗng tuếch, sáo rỗng, trống rỗng (lời nói, nội dung)
他的发言内容空洞,没有实际建议。Tā de fāyán nèiróng kōngdòng, méiyǒu shíjì jiànyì.
Bài phát biểu của anh ta nội dung sáo rỗng, chẳng có đề xuất thiết thực nào.
/délì/
đắc lực, có năng lực, làm việc giỏi; nhờ vào, được lợi từ (得力于)
他是经理最得力的助手,什么事交给他都放心。Tā shì jīnglǐ zuì délì de zhùshǒu, shénme shì jiāo gěi tā dōu fàngxīn.
Anh ấy là trợ thủ đắc lực nhất của giám đốc, giao việc gì cho anh ấy cũng yên tâm.
/héhū/
phù hợp với, hợp với (tiêu chuẩn, quy định, lẽ thường)
他的做法完全合乎公司的规定。Tā de zuòfǎ wánquán héhū gōngsī de guīdìng.
Cách làm của anh ấy hoàn toàn phù hợp với quy định của công ty.
/zhèngzhòng/
trịnh trọng, nghiêm túc, trang trọng
他郑重地向大家承诺,一定按时完成任务。Tā zhèngzhòng de xiàng dàjiā chéngnuò, yídìng ànshí wánchéng rènwù.
Anh ấy trịnh trọng hứa với mọi người rằng nhất định sẽ hoàn thành nhiệm vụ đúng hạn.
/zhuózhòng/
chú trọng, nhấn mạnh, đặt trọng tâm vào
校长在会上着重指出了学生的安全问题。Xiàozhǎng zài huì shàng zhuózhòng zhǐchū le xuéshēng de ānquán wèntí.
Trong cuộc họp, hiệu trưởng đã nhấn mạnh vấn đề an toàn của học sinh.
/zhuāngyán/
trang nghiêm, trang trọng, uy nghi
升旗仪式上,全场气氛十分庄严。Shēngqí yíshì shàng, quánchǎng qìfēn shífēn zhuāngyán.
Trong lễ thượng cờ, không khí cả hội trường hết sức trang nghiêm.
/tuǒshàn/
thỏa đáng, ổn thỏa, chu đáo
请把这些重要文件妥善保管好。Qǐng bǎ zhèxiē zhòngyào wénjiàn tuǒshàn bǎoguǎn hǎo.
Xin hãy cất giữ những giấy tờ quan trọng này thật cẩn thận, chu đáo.
/tuǒdang/
thỏa đáng, ổn thỏa, chu đáo
这件事你处理得很妥当,大家都没有意见。Zhè jiàn shì nǐ chǔlǐ de hěn tuǒdang, dàjiā dōu méiyǒu yìjiàn.
Việc này anh xử lý rất ổn thỏa, mọi người đều không có ý kiến gì.
/zhōumì/
chu đáo, tỉ mỉ, kín kẽ (kế hoạch, suy nghĩ)
这次活动的安排十分周密,几乎没出什么问题。Zhè cì huódòng de ānpái shífēn zhōumì, jīhū méi chū shénme wèntí.
Việc sắp xếp cho hoạt động lần này rất chu đáo, hầu như không xảy ra vấn đề gì.
/biǎomiàn shang/
bề ngoài, trên danh nghĩa
/bùbiàn/
形/动
bất tiện, không tiện
/bùchéng/
动/形
không được, không xong; (chẳng lẽ)
/bùzěnmeyàng/
không ra gì, chẳng có gì đặc biệt
/bùzhí/
không đáng, không đáng giá
/cǎn/
thảm, thê thảm; tàn nhẫn
/chūmíng/
nổi tiếng, trở nên nổi tiếng
/dàngchéng/
coi là, xem như
/gāoshǒu/
cao thủ, người giỏi, tay lão luyện
/héngliáng/
cân nhắc, đánh giá, đo lường
/jīng/
tinh xảo, tinh nhuệ; tinh chất
/jīngměi/
tinh xảo, đẹp tinh tế
/kàndeqǐ/
coi trọng, xem trọng
/kànhǎo/
đánh giá cao, lạc quan về; trông chừng
/kànzuò/
coi là, xem như
/miào/
hay, tuyệt, khéo léo
/piān/
形/副
lệch, nghiêng; thiên vị; cố tình
/píng/
bình luận, nhận xét, đánh giá
/píngxuǎn/
bình chọn, bầu chọn
/shìdàng/
thích hợp, thích đáng, phù hợp
/yōuzhì/
chất lượng cao, chất lượng tốt
/zhāshi/
vững chắc, chắc chắn, thực chất
/zhīmíng/
nổi tiếng, có tiếng
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...