Quay lại 2.700+ TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG THEO CHỦ ĐỀ HSK 6
Bộ từ vựng

31. Thể thao

ID 135264
23 từ vựng
Đăng nhập để học
Danh sách từ vựng  23 từ
Từ vựng Loại từ Nghĩa & ví dụ Thuộc
/tī/
đá (bóng)
他踢足球踢得很好。Tā tī zúqiú tī de hěn hǎo.
Anh ấy đá bóng rất giỏi.
/qiánshuǐ/
lặn, lặn nước; (nghĩa trên mạng) chỉ đọc mà không phát biểu trong nhóm
去海边度假时,我第一次尝试了潜水。Qù hǎibiān dùjià shí, wǒ dì-yī cì chángshì le qiánshuǐ.
Khi đi nghỉ ở biển, lần đầu tiên tôi thử lặn biển.
/zhènróng/
đội hình, dàn nhân sự (đội bóng, ê-kíp, dàn diễn viên)
这部电影的演员阵容非常强大。Zhè bù diànyǐng de yǎnyuán zhènróng fēicháng qiángdà.
Dàn diễn viên của bộ phim này cực kỳ hùng hậu.
/tiánjìng/
điền kinh
他从小就喜欢田径运动,尤其擅长长跑。Tā cóngxiǎo jiù xǐhuan tiánjìng yùndòng, yóuqí shàncháng chángpǎo.
Cậu ấy thích môn điền kinh từ nhỏ, đặc biệt giỏi chạy đường dài.
/jiàoliàng/
so tài, đọ sức, tranh cao thấp
两支球队将在决赛中再次较量。Liǎng zhī qiúduì jiāng zài juésài zhōng zàicì jiàoliàng.
Hai đội bóng sẽ lại so tài với nhau ở trận chung kết.
/bànjuésài/
trận bán kết
/cānsài/
dự thi, tham gia thi đấu
/chángpǎo/
chạy đường dài, chạy bền
/chǎngguǎn/
nhà thi đấu, sân vận động
/chūchǎng/
ra sân, ra sân khấu, xuất hiện
/dàsài/
cuộc thi lớn, giải đấu lớn
/dāndǎ/
đánh đơn (thể thao)
/fànguī/
phạm quy, phạm lỗi
/liánsài/
giải đấu, giải liên đoàn (thể thao)
/píqiú/
quả bóng (da, cao su)
/qiúpāi/
vợt (tennis, cầu lông, bóng bàn)
/qiúxīng/
ngôi sao bóng đá, cầu thủ nổi tiếng
/qiúyuán/
cầu thủ
/sài/
thi đấu, đua; trận đấu
/sàichǎng/
sân thi đấu, trường đấu
/shuāngdǎ/
đánh đôi (thể thao)
/tiàoshuǐ/
nhảy cầu (thể thao); nhảy xuống nước
/tóngpái/
huy chương đồng
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...