Quay lại 2.700+ TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG THEO CHỦ ĐỀ HSK 6
Bộ từ vựng

79. Giới từ, từ chỉ phương hướng cơ bản

ID 639333
8 từ vựng
Đăng nhập để học
Danh sách từ vựng  8 từ
Từ vựng Loại từ Nghĩa & ví dụ Thuộc
/tóng/
介/形
cùng, giống
我同他是好朋友。Wǒ tóng tā shì hǎo péngyou.
Tôi và anh ấy là bạn thân.
/yǒuguān/
có liên quan
这本书与育儿有关。Zhè běn shū yǔ yù'ér yǒuguān.
Cuốn sách này liên quan đến nuôi con.
/chú/
ngoài, trừ (thường dùng 除了…以外/还); loại bỏ; chia (phép chia)
除他以外,我们都参加了这次会议。Chú tā yǐwài, wǒmen dōu cānjiāle zhè cì huìyì.
Ngoài anh ấy ra, chúng tôi đều tham dự cuộc họp lần này.
/liántóng/
cùng với, kèm theo (nối hai sự vật được xử lý chung)
请把申请表连同证件复印件一起交上来。Qǐng bǎ shēnqǐngbiǎo liántóng zhèngjiàn fùyìnjiàn yīqǐ jiāo shànglái.
Vui lòng nộp đơn đăng ký cùng với bản sao giấy tờ tùy thân.
/jù/
(giới từ) căn cứ vào, dựa theo
沿
/yán/
dọc theo, men theo
/yánzhe/
dọc theo, men theo
/yú/
ở, tại; vào (lúc); đối với
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...