Quay lại 2.700+ TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG THEO CHỦ ĐỀ HSK 6
Bộ từ vựng

42. Chính trị, nhà nước

ID 703846
62 từ vựng
Đăng nhập để học
Danh sách từ vựng  62 từ
Từ vựng Loại từ Nghĩa & ví dụ Thuộc
/yī dài yī lù/
Vành đai và Con đường (sáng kiến BRI)
"一带一路"促进了沿线国家的互联互通。"Yī dài yī lù" cùjìn le yánxiàn guójiā de hù lián hù tōng.
"Vành đai và Con đường" thúc đẩy kết nối giữa các quốc gia dọc tuyến.
/ruǎn shílì/
sức mạnh mềm (soft power)
文化输出是提升软实力的重要手段。Wénhuà shūchū shì tíshēng ruǎn shílì de zhòngyào shǒuduàn.
Xuất khẩu văn hóa là phương tiện quan trọng để nâng cao sức mạnh mềm.
/zhànlüè/
chiến lược
这是一项重要的经济战略。Zhè shì yì xiàng zhòngyào de jīngjì zhànlüè.
Đây là một chiến lược kinh tế quan trọng.
/quánlì/
quyền lực, thẩm quyền (của cơ quan/người có chức vụ)
权力必须在法律范围内行使。Quánlì bìxū zài fǎlǜ fànwéi nèi xíngshǐ.
Quyền lực phải được thực thi trong phạm vi pháp luật.
/duìwài kāifàng/
名/动
mở cửa đối ngoại, chính sách mở cửa
对外开放是中国经济腾飞的重要动力。Duìwài kāifàng shì Zhōngguó jīngjì téngfēi de zhòngyào dònglì.
Mở cửa đối ngoại là động lực quan trọng cho sự cất cánh kinh tế Trung Quốc.
/tǐzhì/
thể chế, hệ thống tổ chức
教育体制改革需要长期坚持。Jiàoyù tǐzhì gǎigé xūyào chángqī jiānchí.
Cải cách thể chế giáo dục cần kiên trì lâu dài.
/zhèngcè/
chính sách
政府出台了多项促进教育公平的政策。Zhèngfǔ chūtái le duō xiàng cùjìn jiàoyù gōngpíng de zhèngcè.
Chính phủ đã ban hành nhiều chính sách thúc đẩy công bằng giáo dục.
/fúchí/
hỗ trợ, trợ giúp (chính sách)
国家通过扶持政策帮助贫困地区发展教育。Guójiā tōngguò fúchí zhèngcè bāngzhù pínkùn dìqū fāzhǎn jiàoyù.
Nhà nước thông qua các chính sách hỗ trợ để giúp các vùng nghèo phát triển giáo dục.
/qīngxié/
nghiêng về, ưu tiên cho (chính sách)
相关政策应向农村和边远地区倾斜。Xiāngguān zhèngcè yīng xiàng nóngcūn hé biānyuǎn dìqū qīngxié.
Các chính sách liên quan nên ưu tiên nghiêng về nông thôn và vùng sâu vùng xa.
/fàngkāi/
mở cửa, nới lỏng (chính sách)
放开生育限制是应对人口危机的重要举措。Fàngkāi shēngyù xiànzhì shì yìngduì rénkǒu wēijī de zhòngyào jǔcuò.
Nới lỏng hạn chế sinh đẻ là biện pháp quan trọng để ứng phó với khủng hoảng dân số.
/kāifàng gǎigé/
cải cách mở cửa (改革开放 — gǎigé kāifàng)
改革开放政策是中国经济腾飞的历史转折点。Gǎigé kāifàng zhèngcè shì Zhōngguó jīngjì téngfēi de lìshǐ zhuǎnzhédiǎn.
Chính sách cải cách mở cửa là bước ngoặt lịch sử cho sự cất cánh kinh tế Trung Quốc.
/zōnghé guólì/
sức mạnh quốc gia tổng hợp
中国的综合国力在过去四十年间大幅提升。Zhōngguó de zōnghé guólì zài guòqù sìshí nián jiān dàfú tíshēng.
Sức mạnh quốc gia tổng hợp của Trung Quốc đã tăng vọt trong 40 năm qua.
/jiāngguǎn/
动/名
giám sát, quản lý, kiểm soát
加强对互联网平台的监管是各国政府的共同课题。Jiāqiáng duì hùliánwǎng píngtái de jiāngguǎn shì gè guó zhèngfǔ de gòngtóng kètí.
Tăng cường giám sát các nền tảng internet là chủ đề chung của các chính phủ.
/mínzhǔ/
名/形
dân chủ; có tính dân chủ
他是个很民主的领导,愿意听大家的意见。Tā shì ge hěn mínzhǔ de lǐngdǎo, yuànyì tīng dàjiā de yìjiàn.
Ông ấy là một người lãnh đạo rất dân chủ, sẵn sàng lắng nghe ý kiến mọi người.
/xuǎnjǔ/
动/名
bầu, bầu chọn; cuộc bầu cử
同学们选举小王当这个学期的班长。Tóngxuémen xuǎnjǔ Xiǎo Wáng dāng zhège xuéqī de bānzhǎng.
Các bạn trong lớp bầu Tiểu Vương làm lớp trưởng học kỳ này.
/jìngxuǎn/
tranh cử, ra ứng cử (và vận động bầu cử)
他打算竞选学生会主席,正在准备演讲稿。Tā dǎsuàn jìngxuǎn xuéshēnghuì zhǔxí, zhèngzài zhǔnbèi yǎnjiǎnggǎo.
Cậu ấy định tranh cử chức chủ tịch hội sinh viên, đang chuẩn bị bài diễn thuyết.
/xíngzhèng/
hành chính, công việc hành chính (行政部门: bộ phận hành chính)
她在这家公司负责行政和人事工作。Tā zài zhè jiā gōngsī fùzé xíngzhèng hé rénshì gōngzuò.
Cô ấy phụ trách mảng hành chính và nhân sự ở công ty này.
/dǎng/
đảng (chính đảng); bè phái, phe nhóm
他大学毕业那年就入了党。Tā dàxué bìyè nà nián jiù rù le dǎng.
Năm tốt nghiệp đại học anh ấy đã vào Đảng.
/gònghéguó/
nước cộng hòa
今年是这个共和国成立五十周年。Jīnnián shì zhège gònghéguó chénglì wǔshí zhōunián.
Năm nay là kỷ niệm 50 năm thành lập nước cộng hòa này.
/dòuzhēng/
đấu tranh, chiến đấu; cuộc đấu tranh
他一生都在为工人的权益而斗争。Tā yìshēng dōu zài wèi gōngrén de quányì ér dòuzhēng.
Cả đời ông ấy đấu tranh vì quyền lợi của người lao động.
/tóupiào/
bỏ phiếu, bầu chọn, bình chọn
大家可以在网上给自己喜欢的作品投票。Dàjiā kěyǐ zài wǎngshàng gěi zìjǐ xǐhuan de zuòpǐn tóupiào.
Mọi người có thể bình chọn trực tuyến cho tác phẩm mình thích.
/lǐngxiù/
lãnh tụ, lãnh đạo (cấp cao của quốc gia, đoàn thể)
他被公认为这场运动的精神领袖。Tā bèi gōngrèn wéi zhè chǎng yùndòng de jīngshén lǐngxiù.
Ông được công nhận là lãnh tụ tinh thần của phong trào này.
/liánméng/
liên minh, liên đoàn, khối liên kết
这两家公司结成联盟,共同开发新产品。Zhè liǎng jiā gōngsī jiéchéng liánméng, gòngtóng kāifā xīn chǎnpǐn.
Hai công ty này lập liên minh để cùng phát triển sản phẩm mới.
/jīguān/
cơ quan (nhà nước, đoàn thể); bộ máy, cơ cấu máy móc; mưu kế, cạm bẫy
他大学毕业后进了政府机关工作。Tā dàxué bìyè hòu jìn le zhèngfǔ jīguān gōngzuò.
Sau khi tốt nghiệp đại học, anh ấy vào làm ở cơ quan nhà nước.
/zhǐlìng/
mệnh lệnh, chỉ thị; lệnh (máy tính)
机器人会按照你输入的指令行动。Jīqìrén huì ànzhào nǐ shūrù de zhǐlìng xíngdòng.
Robot sẽ hành động theo lệnh mà bạn nhập vào.
/fǔbài/
形/动
tham nhũng, hủ bại, thối nát; (thức ăn) ôi thiu, mục rữa
政府正在采取措施打击腐败现象。Zhèngfǔ zhèngzài cǎiqǔ cuòshī dǎjī fǔbài xiànxiàng.
Chính phủ đang áp dụng các biện pháp để chống lại nạn tham nhũng.
/júshì/
cục diện, tình hình, tình thế (chính trị, quân sự, kinh tế)
最近几个月,当地的经济局势有所好转。Zuìjìn jǐ gè yuè, dāngdì de jīngjì júshì yǒu suǒ hǎozhuǎn.
Mấy tháng gần đây, tình hình kinh tế ở địa phương đã khá lên phần nào.
/Guówùyuàn/
Quốc vụ viện (chính phủ Trung Quốc); Bộ Ngoại giao Mỹ
国务院公布了今年的法定节假日安排。Guówùyuàn gōngbù le jīnnián de fǎdìng jiéjiàrì ānpái.
Quốc vụ viện đã công bố lịch nghỉ lễ chính thức của năm nay.
/tiáoyuē/
hiệp ước, điều ước (giữa các quốc gia)
两国经过长期谈判,终于签订了这份贸易条约。Liǎng guó jīngguò chángqī tánpàn, zhōngyú qiāndìng le zhè fèn màoyì tiáoyuē.
Sau thời gian đàm phán dài, hai nước cuối cùng đã ký hiệp ước thương mại này.
/fǒujué/
phủ quyết, bác bỏ (đề nghị, phương án)
他的提议在会上被大多数人否决了。Tā de tíyì zài huì shàng bèi dàduōshù rén fǒujué le.
Đề xuất của anh ấy đã bị đa số mọi người bác bỏ tại cuộc họp.
/biǎojué/
biểu quyết, bỏ phiếu quyết định
这个方案将在明天的会议上进行表决。Zhège fāng'àn jiāng zài míngtiān de huìyì shàng jìnxíng biǎojué.
Phương án này sẽ được đưa ra biểu quyết tại cuộc họp ngày mai.
/lǐngtǔ/
lãnh thổ
维护国家领土完整是每个公民的责任。Wéihù guójiā lǐngtǔ wánzhěng shì měi ge gōngmín de zérèn.
Bảo vệ sự toàn vẹn lãnh thổ quốc gia là trách nhiệm của mỗi công dân.
/guǎnxiá/
quản hạt, cai quản, thuộc quyền quản lý của
这片区域由市政府直接管辖。Zhè piàn qūyù yóu shì zhèngfǔ zhíjiē guǎnxiá.
Khu vực này do chính quyền thành phố trực tiếp quản lý.
/shìwēi/
biểu tình; thị uy, ra oai
上千名市民上街示威,要求政府降低房价。Shàng qiān míng shìmín shàng jiē shìwēi, yāoqiú zhèngfǔ jiàngdī fángjià.
Hàng nghìn người dân xuống đường biểu tình, yêu cầu chính phủ hạ giá nhà.
/wěiyuán/
ủy viên (thành viên của một ủy ban)
他被选为学生会的生活委员。Tā bèi xuǎn wéi xuéshēnghuì de shēnghuó wěiyuán.
Cậu ấy được bầu làm ủy viên đời sống của hội sinh viên.
/zhèngquán/
chính quyền, quyền lực nhà nước
这个国家的政权在战后逐渐稳定下来。Zhège guójiā de zhèngquán zài zhàn hòu zhújiàn wěndìng xiàlái.
Chính quyền của nước này dần ổn định trở lại sau chiến tranh.
/gōngwù/
công vụ, việc công, việc của cơ quan nhà nước
他这次去北京是出差办公务,不是旅游。Tā zhè cì qù Běijīng shì chūchāi bàn gōngwù, bù shì lǚyóu.
Lần này anh ấy đi Bắc Kinh là đi công tác lo việc công, không phải đi du lịch.
/hòuxuǎn/
ứng cử, được đề cử (thường dùng làm định ngữ: 候选人 ứng cử viên, 候选名单 danh sách đề cử)
这次评选的候选名单已经在公司网站上公布了。Zhè cì píngxuǎn de hòuxuǎn míngdān yǐjīng zài gōngsī wǎngzhàn shang gōngbù le.
Danh sách đề cử của đợt bình chọn lần này đã được công bố trên website công ty rồi.
/zhǔquán/
chủ quyền (quyền tối cao của một quốc gia)
任何国家都不能侵犯别国的领土主权。Rènhé guójiā dōu bù néng qīnfàn biéguó de lǐngtǔ zhǔquán.
Không quốc gia nào được xâm phạm chủ quyền lãnh thổ của nước khác.
/dàchén/
đại thần, quan lớn (thời quân chủ); bộ trưởng (ở một số nước quân chủ)
这位大臣一生忠心耿耿,深受百姓爱戴。Zhè wèi dàchén yìshēng zhōngxīn gěnggěng, shēn shòu bǎixìng àidài.
Vị đại thần này cả đời trung thành tận tụy, được dân chúng hết mực kính yêu.
/shūji/
bí thư (chức vụ đứng đầu tổ chức đảng, đoàn thể)
村里的书记正在开会讨论修路的事。Cūn li de shūji zhèngzài kāihuì tǎolùn xiū lù de shì.
Bí thư của thôn đang họp bàn chuyện làm đường.
/yuánshǒu/
nguyên thủ, người đứng đầu nhà nước
两国元首就经济合作进行了会谈。Liǎng guó yuánshǒu jiù jīngjì hézuò jìnxíng le huìtán.
Nguyên thủ hai nước đã hội đàm về vấn đề hợp tác kinh tế.
/qízhì/
cờ, lá cờ; ngọn cờ, biểu tượng (nghĩa bóng)
广场上飘扬着各国的旗帜。Guǎngchǎng shàng piāoyáng zhe gè guó de qízhì.
Trên quảng trường, cờ của các nước tung bay phấp phới.
/bānfā/
ban hành, công bố (mệnh lệnh, văn bản); trao tặng (huân chương, giải thưởng)
校长亲自给获奖的学生颁发了证书。Xiàozhǎng qīnzì gěi huòjiǎng de xuéshēng bānfā le zhèngshū.
Hiệu trưởng đích thân trao giấy chứng nhận cho các học sinh đoạt giải.
/huìwù/
hội đàm, gặp gỡ, hội kiến (dùng trong ngữ cảnh trang trọng, ngoại giao)
两国领导人昨天在北京举行了会晤。Liǎng guó lǐngdǎorén zuótiān zài Běijīng jǔxíngle huìwù.
Lãnh đạo hai nước đã có cuộc hội đàm tại Bắc Kinh ngày hôm qua.
/guànchè/
quán triệt, thực hiện triệt để (chủ trương, chính sách)
各部门要认真贯彻这项新规定。Gè bùmén yào rènzhēn guànchè zhè xiàng xīn guīdìng.
Các bộ phận phải nghiêm túc quán triệt quy định mới này.
/zàofǎn/
nổi loạn, làm phản, nổi dậy chống lại
历史上,农民因为活不下去而造反的例子并不少见。Lìshǐ shàng, nóngmín yīnwèi huó bu xiàqù ér zàofǎn de lìzi bìng bù shǎojiàn.
Trong lịch sử, chuyện nông dân nổi dậy vì không sống nổi không phải là hiếm.
/chūfǎng/
đi thăm chính thức, công du
/chūtái/
ban hành (chính sách), ra mắt
/dàshǐ/
đại sứ
/duìwài/
đối ngoại, hướng ra bên ngoài
/fēnghuì/
hội nghị thượng đỉnh
/guógē/
quốc ca
/guóhuì/
quốc hội, nghị viện
/guóqí/
quốc kỳ
/guówáng/
quốc vương, vua
/quán/
quyền, quyền lợi; quyền lực
/shàngtái/
lên sân khấu; lên nắm quyền
/shǒunǎo/
người đứng đầu, nguyên thủ
/shǒuxiàng/
thủ tướng (Nhật, Anh...)
/sīzhǎng/
vụ trưởng, cục trưởng
/zhèngdǎng/
chính đảng, đảng phái chính trị
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...