Quay lại 2.700+ TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG THEO CHỦ ĐỀ HSK 6
Bộ từ vựng

46. Khoa học, nghiên cứu

ID 559325
42 từ vựng
Đăng nhập để học
Danh sách từ vựng  42 từ
Từ vựng Loại từ Nghĩa & ví dụ Thuộc
/zhéxué/
triết học
孔子的哲学影响了整个东亚。Kǒngzǐ de zhéxué yǐngxiǎng le zhěnggè Dōngyà.
Triết học Khổng Tử đã ảnh hưởng đến toàn Đông Á.
/fǎzé/
nguyên tắc, quy luật (có tính chuẩn mực)
大自然有其自身的运行法则。Dà zìrán yǒu qí zìshēn de yùnxíng fǎzé.
Thiên nhiên có quy luật vận hành riêng của nó.
/zìrán guīlǜ/
quy luật tự nhiên
自然规律不以人的意志为转移。Zìrán guīlǜ bù yǐ rén de yìzhì wéi zhuǎnyí.
Quy luật tự nhiên không thay đổi theo ý chí con người.
/Fěibō nàqì/
Fibonacci (nhà toán học)
斐波那契数列出现在许多自然现象中。Fěibō nàqì shùliè chūxiàn zài xǔduō zìrán xiànxiàng zhōng.
Dãy số Fibonacci xuất hiện trong nhiều hiện tượng tự nhiên.
/shùliè/
dãy số (toán học)
等差数列体现了数学之美。Děngchā shùliè tǐxiàn le shùxué zhī měi.
Cấp số cộng thể hiện vẻ đẹp toán học.
/kējì qiángguó/
cường quốc khoa học công nghệ
中国正在向科技强国迈进。Zhōngguó zhèngzài xiàng kējì qiángguó màijìn.
Trung Quốc đang tiến về phía trở thành cường quốc khoa học công nghệ.
/tàn/
carbon, các-bon
减少碳排放是应对气候变化的关键。Jiǎnshǎo tàn páifàng shì yìngduì qìhòu biànhuà de guānjiàn.
Giảm phát thải carbon là chìa khóa để ứng phó biến đổi khí hậu.
/jiāncè/
giám sát, theo dõi (dữ liệu)
建立全球气候监测网络是应对变化的基础。Jiànlì quánqiú qìhòu jiāncè wǎngluò shì yìngduì biànhuà de jīchǔ.
Xây dựng mạng lưới giám sát khí hậu toàn cầu là nền tảng ứng phó biến đổi.
/chéngfèn/
thành phần, thành tố (cấu tạo nên vật gì)
买食品的时候,我习惯先看看包装上的成分表。Mǎi shípǐn de shíhou, wǒ xíguàn xiān kànkan bāozhuāng shàng de chéngfèn biǎo.
Khi mua thực phẩm, tôi có thói quen xem bảng thành phần trên bao bì trước.
/shēngwù/
sinh vật; sinh học (môn học)
海洋里生活着各种各样的生物。Hǎiyáng lǐ shēnghuó zhe gè zhǒng gè yàng de shēngwù.
Trong đại dương có đủ mọi loài sinh vật sinh sống.
/mó/
màng, lớp màng mỏng; lớp phim/miếng dán mỏng
新手机上贴了一层保护膜。Xīn shǒujī shàng tiē le yì céng bǎohùmó.
Điện thoại mới được dán một lớp màng bảo vệ.
/fúshè/
bức xạ, phóng xạ; lan tỏa ra xung quanh
医生说这种检查的辐射很小,不用太担心。Yīshēng shuō zhè zhǒng jiǎnchá de fúshè hěn xiǎo, bú yòng tài dānxīn.
Bác sĩ nói bức xạ của loại kiểm tra này rất nhỏ, không cần quá lo.
/jiǔjīng/
cồn, chất cồn, ethanol
伤口要先用酒精消毒,然后再包扎。Shāngkǒu yào xiān yòng jiǔjīng xiāodú, ránhòu zài bāozā.
Vết thương phải sát trùng bằng cồn trước rồi mới băng lại.
/yuánsù/
yếu tố, thành phần cấu thành; nguyên tố (hóa học)
这部电影加入了很多中国传统文化元素。Zhè bù diànyǐng jiārù le hěn duō Zhōngguó chuántǒng wénhuà yuánsù.
Bộ phim này đưa vào rất nhiều yếu tố văn hóa truyền thống Trung Quốc.
/xìjūn/
vi khuẩn
饭前洗手可以有效减少细菌传播。Fàn qián xǐshǒu kěyǐ yǒuxiào jiǎnshǎo xìjūn chuánbō.
Rửa tay trước khi ăn giúp hạn chế vi khuẩn lây lan.
/jīyīn/
gen, gien (di truyền)
科学家发现这种疾病与基因有关。Kēxuéjiā fāxiàn zhè zhǒng jíbìng yǔ jīyīn yǒuguān.
Các nhà khoa học phát hiện căn bệnh này có liên quan đến gen.
/yíqì/
thiết bị đo, máy móc dụng cụ (khoa học, y tế)
实验室里的仪器非常精密,使用时要格外小心。Shíyànshì lǐ de yíqì fēicháng jīngmì, shǐyòng shí yào géwài xiǎoxīn.
Thiết bị trong phòng thí nghiệm rất tinh vi, khi dùng phải hết sức cẩn thận.
/ànlì/
trường hợp điển hình, vụ việc cụ thể, ca (ví dụ thực tế)
老师用一个真实的案例来说明这个道理。Lǎoshī yòng yí ge zhēnshí de ànlì lái shuōmíng zhège dàolǐ.
Thầy giáo dùng một trường hợp có thật để giải thích đạo lý này.
/xìbāo/
tế bào
科学家正在研究这种细胞的分裂过程。Kēxuéjiā zhèngzài yánjiū zhè zhǒng xìbāo de fēnliè guòchéng.
Các nhà khoa học đang nghiên cứu quá trình phân chia của loại tế bào này.
/yǎngqì/
khí ô xy
海拔越高,空气中的氧气就越稀薄。Hǎibá yuè gāo, kōngqì zhōng de yǎngqì jiù yuè xībó.
Độ cao càng lớn thì ô xy trong không khí càng loãng.
/tánxìng/
tính đàn hồi; sự linh hoạt, mềm dẻo
我们公司实行弹性工作制,上下班时间比较自由。Wǒmen gōngsī shíxíng tánxìng gōngzuòzhì, shàngxiàbān shíjiān bǐjiào zìyóu.
Công ty chúng tôi áp dụng chế độ làm việc linh hoạt, giờ giấc đi làm khá thoải mái.
/fánzhí/
sinh sản, sinh sôi nảy nở, nhân giống
这种鱼在温暖的水域里繁殖得特别快。Zhè zhǒng yú zài wēnnuǎn de shuǐyù lǐ fánzhí de tèbié kuài.
Loài cá này sinh sản rất nhanh ở những vùng nước ấm.
/tàntǎo/
thảo luận, bàn bạc, tìm tòi nghiên cứu
会上大家深入探讨了环境保护的问题。Huì shàng dàjiā shēnrù tàntǎo le huánjìng bǎohù de wèntí.
Tại cuộc họp, mọi người đã thảo luận sâu về vấn đề bảo vệ môi trường.
/zhēngfā/
bốc hơi; (nghĩa bóng) biến mất không dấu vết
天气一热,盆里的水很快就蒸发了。Tiānqì yí rè, pén lǐ de shuǐ hěn kuài jiù zhēngfā le.
Trời vừa nóng lên là nước trong chậu bốc hơi rất nhanh.
/fǎnshè/
phản chiếu, phản xạ (ánh sáng, âm thanh); phản xạ (sinh lý)
湖面反射着阳光,亮得让人睁不开眼。Húmiàn fǎnshè zhe yángguāng, liàng de ràng rén zhēng bù kāi yǎn.
Mặt hồ phản chiếu ánh nắng, sáng đến mức không mở nổi mắt.
/biāoběn/
tiêu bản, mẫu vật; ngọn và gốc (của vấn đề, bệnh tật)
博物馆里陈列着各种各样的昆虫标本。Bówùguǎn lǐ chénliè zhe gèzhǒng gèyàng de kūnchóng biāoběn.
Trong bảo tàng trưng bày đủ loại tiêu bản côn trùng.
/yànzhèng/
kiểm chứng, xác minh, kiểm nghiệm
这个结论还需要通过实验来验证。Zhège jiélùn hái xūyào tōngguò shíyàn lái yànzhèng.
Kết luận này còn cần được kiểm chứng bằng thực nghiệm.
/fǔshí/
ăn mòn, làm gỉ sét; làm băng hoại, làm tha hóa (tư tưởng)
海边潮湿的空气很容易腐蚀金属零件。Hǎibiān cháoshī de kōngqì hěn róngyì fǔshí jīnshǔ língjiàn.
Không khí ẩm ướt ở ven biển rất dễ ăn mòn các chi tiết kim loại.
/zhòngxīn/
trọng tâm (vật lý); trọng tâm, phần chủ yếu (của công việc, vấn đề)
结婚以后,他把生活的重心转移到了家庭上。Jiéhūn yǐhòu, tā bǎ shēnghuó de zhòngxīn zhuǎnyí dào le jiātíng shàng.
Sau khi kết hôn, anh ấy chuyển trọng tâm cuộc sống sang gia đình.
/qīng/
hydro, khí hydro (nguyên tố hóa học H)
水是由氢和氧两种元素组成的。Shuǐ shì yóu qīng hé yǎng liǎng zhǒng yuánsù zǔchéng de.
Nước được cấu tạo từ hai nguyên tố là hydro và oxy.
/fěnmò/
bột, bột mịn (dạng nghiền vụn)
把这些药片磨成粉末,加水一起喝下去。Bǎ zhèxiē yàopiàn mó chéng fěnmò, jiā shuǐ yìqǐ hē xiàqù.
Nghiền mấy viên thuốc này thành bột rồi pha nước uống.
/dìzhì/
địa chất
他大学学的是地质,毕业后经常在野外考察。Tā dàxué xué de shì dìzhì, bìyè hòu jīngcháng zài yěwài kǎochá.
Đại học anh ấy học ngành địa chất, tốt nghiệp xong thường đi khảo sát thực địa.
/cǎijí/
thu thập, hái lượm, lấy mẫu (dữ liệu, mẫu vật)
研究人员在山里采集了各种植物标本。Yánjiū rényuán zài shān lǐ cǎijí le gèzhǒng zhíwù biāoběn.
Các nhà nghiên cứu đã thu thập nhiều loại mẫu thực vật trong núi.
/jiéjīng/
名/动
tinh thể; sự kết tinh; (nghĩa bóng) thành quả quý giá
这本书是他十年研究的结晶。Zhè běn shū shì tā shí nián yánjiū de jiéjīng.
Cuốn sách này là kết tinh của mười năm nghiên cứu của ông ấy.
/tàncè/
thăm dò, dò tìm, khảo sát (bằng thiết bị)
科学家用卫星探测这一带的地下水资源。Kēxuéjiā yòng wèixīng tàncè zhè yídài de dìxiàshuǐ zīyuán.
Các nhà khoa học dùng vệ tinh để thăm dò nguồn nước ngầm ở khu vực này.
/fàngshè/
phát ra, tỏa ra, bức xạ (ánh sáng, tia, phóng xạ)
这种物质会放射出对人体有害的射线。Zhè zhǒng wùzhì huì fàngshè chū duì réntǐ yǒuhài de shèxiàn.
Loại vật chất này phát ra tia bức xạ gây hại cho cơ thể người.
/lùnzhèng/
luận chứng, chứng minh, lập luận; (danh từ) luận cứ, sự lập luận
这篇论文用大量数据论证了自己的观点。Zhè piān lùnwén yòng dàliàng shùjù lùnzhèng le zìjǐ de guāndiǎn.
Bài luận văn này dùng rất nhiều số liệu để chứng minh cho quan điểm của mình.
/èryǎnghuàtàn/
khí cacbonic, khí CO2
多种树可以减少空气中的二氧化碳。Duō zhòng shù kěyǐ jiǎnshǎo kōngqì zhōng de èryǎnghuàtàn.
Trồng nhiều cây có thể giảm lượng khí CO2 trong không khí.
/róngjiě/
hòa tan, tan ra (trong chất lỏng)
盐很容易溶解在温水里。Yán hěn róngyì róngjiě zài wēnshuǐ lǐ.
Muối rất dễ tan trong nước ấm.
/diàoyán/
điều tra nghiên cứu, khảo sát
/kēyán/
动/名
nghiên cứu khoa học
/yánfā/
nghiên cứu và phát triển (R&D)
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...