Quay lại 2.700+ TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG THEO CHỦ ĐỀ HSK 6
Bộ từ vựng

01. Chào hỏi, xã giao

ID 517883
7 từ vựng
Đăng nhập để học
Danh sách từ vựng  7 từ
Từ vựng Loại từ Nghĩa & ví dụ Thuộc
/bàoqiàn/
形/动
xin lỗi (trang trọng), áy náy
真抱歉,让你久等了。Zhēn bàoqiàn, ràng nǐ jiǔ děng le.
Thật xin lỗi, để bạn chờ lâu rồi.
/dàoqiàn/
xin lỗi (hành động), nói lời xin lỗi
你应该向他道歉。Nǐ yīnggāi xiàng tā dàoqiàn.
Bạn nên xin lỗi anh ấy.
/hāi/
chào! ê! (lời chào thân mật); chà, ôi dào (thán từ tỏ ý tiếc, than thở)
嗨,好久不见,最近过得怎么样?Hāi, hǎojiǔ bú jiàn, zuìjìn guò de zěnmeyàng?
Chào cậu, lâu rồi không gặp, dạo này sống thế nào?
/bǎozhòng/
giữ gìn sức khỏe, bảo trọng (thường dùng khi chia tay, dặn dò)
你一个人在外地工作,一定要保重身体。Nǐ yí ge rén zài wàidì gōngzuò, yídìng yào bǎozhòng shēntǐ.
Cậu một mình đi làm xa, nhất định phải giữ gìn sức khỏe nhé.
/jìnglǐ/
chào (theo nghi thức, giơ tay chào); kính thư, kính chào (dùng cuối thư)
士兵们向国旗庄严地敬礼。Shìbīngmen xiàng guóqí zhuāngyán de jìnglǐ.
Các chiến sĩ trang nghiêm giơ tay chào quốc kỳ.
/cǐzhì/
(cuối thư) kính thư, trân trọng
/zhùyuàn/
chúc, cầu chúc
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...