Quay lại 2.700+ TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG THEO CHỦ ĐỀ HSK 6
Bộ từ vựng

03. Ngày tháng, thời gian

ID 914670
8 từ vựng
Đăng nhập để học
Danh sách từ vựng  8 từ
Từ vựng Loại từ Nghĩa & ví dụ Thuộc
/bàngwǎn/
chập tối, lúc trời sắp tối, chiều tà
傍晚的时候,很多老人在公园里散步。Bàngwǎn de shíhou, hěn duō lǎorén zài gōngyuán lǐ sànbù.
Lúc chập tối, rất nhiều cụ già đi dạo trong công viên.
/língchén/
rạng sáng, tờ mờ sáng (khoảng 0 giờ đến trước bình minh)
他凌晨三点才写完报告。Tā língchén sān diǎn cái xiěwán bàogào.
Ba giờ sáng anh ấy mới viết xong báo cáo.
/huánghūn/
hoàng hôn, chạng vạng, lúc trời nhá nhem tối
黄昏时分,我们坐在河边看夕阳慢慢落下。Huánghūn shífēn, wǒmen zuò zài hé biān kàn xīyáng mànmàn luòxià.
Lúc hoàng hôn, chúng tôi ngồi bên bờ sông ngắm mặt trời từ từ lặn xuống.
/límíng/
rạng đông, bình minh, lúc trời hửng sáng
黎明时分,山顶上已经站满了看日出的人。Límíng shífēn, shāndǐng shàng yǐjīng zhàn mǎn le kàn rìchū de rén.
Lúc rạng đông, trên đỉnh núi đã đứng chật kín người chờ xem mặt trời mọc.
/dàngtiān/
ngay hôm đó, cùng ngày
/hēiyè/
đêm tối, ban đêm
/míngrì/
ngày mai
/zhōngtóu/
tiếng đồng hồ, giờ
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...