Quay lại 2.700+ TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG THEO CHỦ ĐỀ HSK 6
Bộ từ vựng

61. Truyền thông, báo chí

ID 348163
37 từ vựng
Đăng nhập để học
Danh sách từ vựng  37 từ
Từ vựng Loại từ Nghĩa & ví dụ Thuộc
/shèjiāo méitǐ/
mạng xã hội, truyền thông xã hội
社交媒体加速了信息的传播,也加速了谣言的扩散。Shèjiāo méitǐ jiāsù le xìnxī de chuánbō, yě jiāsù le yáoyán de kuòsàn.
Mạng xã hội đẩy nhanh việc truyền thông tin, cũng đẩy nhanh sự lan truyền tin đồn.
/xūjiǎ xìnxī/
thông tin giả, tin giả
虚假信息在疫情期间大量传播,造成了严重危害。Xūjiǎ xìnxī zài yìqíng qījiān dàliàng chuánbō, zàochéng le yánzhòng wēihài.
Thông tin giả lan truyền ồ ạt trong thời kỳ dịch bệnh, gây ra tác hại nghiêm trọng.
/xìnxī jiǎnfáng/
kén thông tin, bong bóng thông tin
算法推荐导致用户陷入信息茧房,只看到自己认同的观点。Suànfǎ tuījiàn dǎozhì yònghu xiànrù xìnxī jiǎnfáng, zhǐ kàndào zìjǐ rèntóng de guāndiǎn.
Đề xuất thuật toán khiến người dùng rơi vào kén thông tin, chỉ thấy những quan điểm mình đồng tình.
/yáoyán/
tin đồn, lời đồn thổi
谣言在社交媒体上传播的速度远超真相。Yáoyán zài shèjiāo méitǐ shàng chuánbō de sùdù yuǎn chāo zhēnxiàng.
Tin đồn lan truyền trên mạng xã hội với tốc độ vượt xa sự thật.
/chuánbōzhě/
người truyền bá, sứ giả văn hóa
每一个学会汉语的人都是中华文化的传播者。Měi yīgè xuéhuì Hànyǔ de rén dōu shì Zhōnghuá wénhuà de chuánbōzhě.
Mỗi người học được tiếng Trung đều là người truyền bá văn hóa Trung Hoa.
/chuánméi/
truyền thông đại chúng, media
传媒在现代社会中扮演着连接公众与信息的重要角色。Chuánméi zài xiàndài shèhuì zhōng bànyǎn zhe liánjiē gōngzhòng yǔ xìnxī de zhòngyào juésè.
Truyền thông đóng vai trò quan trọng trong việc kết nối công chúng với thông tin trong xã hội hiện đại.
/yúlùn/
dư luận, quan điểm công chúng
负面舆论一旦形成,即使是真相也难以在短时间内扭转局势。Fùmiàn yúlùn yīdàn xíngchéng, jíshǐ shì zhēnxiàng yě nán yǐ zài duǎn shíjiān nèi niǔzhuǎn júshì.
Một khi dư luận tiêu cực đã hình thành, dù là sự thật cũng khó đảo ngược tình thế trong thời gian ngắn.
/zì méitǐ/
tự truyền thông, media cá nhân (blog, kênh YouTube, TikTok...)
自媒体的兴起打破了传统媒体对信息的垄断,但也带来了虚假信息泛滥的问题。Zì méitǐ de xīngqǐ dǎpò le chuántǒng méitǐ duì xìnxī de lǒngduàn, dàn yě dàilái le xūjiǎ xìnxī fànlàn de wèntí.
Sự trỗi dậy của tự truyền thông đã phá vỡ sự độc quyền thông tin của truyền thông truyền thống, nhưng cũng mang lại vấn đề tin giả tràn lan.
/méitǐ sùyǎng/
văn hóa truyền thông, media literacy
提升公众的媒体素养,是应对虚假信息蔓延的根本之道。Tíshēng gōngzhòng de méitǐ sùyǎng, shì yìngduì xūjiǎ xìnxī mànyán de gēnběn zhī dào.
Nâng cao văn hóa truyền thông của công chúng là con đường căn bản để ứng phó với sự lan tràn của thông tin sai.
/shīshí/
形/动
sai sự thật, không đúng thực tế
一篇失实的报道可能在数小时内造成不可挽回的社会影响。Yī piān shīshí de bàodào kěnéng zài shù xiǎoshí nèi zàochéng bùkě wǎnhuí de shèhuì yǐngxiǎng.
Một bài báo sai sự thật có thể gây ra ảnh hưởng xã hội không thể cứu vãn chỉ trong vài giờ.
/bǎguān/
kiểm soát chất lượng, gác cổng thông tin
编辑把关是确保新闻内容真实准确的最后一道防线。Biānjí bǎguān shì quèbǎo xīnwén nèiróng zhēnshí zhǔnquè de zuìhòu yī dào fángsian.
Kiểm soát của biên tập là hàng rào cuối cùng đảm bảo nội dung tin tức trung thực và chính xác.
/héshí/
xác minh, kiểm tra sự thật
在发布任何敏感新闻之前,记者必须通过多个独立信源进行核实。Zài fābù rènhé mǐngǎn xīnwén zhīqián, jìzhě bìxū tōngguò duō gè dúlì xìnyuán jìnxíng héshí.
Trước khi đăng bất kỳ tin tức nhạy cảm nào, phóng viên phải xác minh qua nhiều nguồn độc lập.
/zhuǎnzǎi/
đăng lại, chia sẻ lại nội dung
未经核实就大量转载未经证实的消息,是加速虚假信息传播的主要原因之一。Wèi jīng héshí jiù dàliàng zhuǎnzǎi wèi jīng zhèngshí de xiāoxi, shì jiāsù xūjiǎ xìnxī chuánbō de zhǔyào yuányīn zhī yī.
Đăng lại ồ ạt những thông tin chưa được xác minh mà không kiểm tra là một trong những nguyên nhân chính làm đẩy nhanh sự lan truyền của thông tin sai.
/bàoguāng/
phơi bày, vạch trần, bị đưa ra ánh sáng; (nhiếp ảnh) phơi sáng
这家工厂污染环境的事被媒体曝光了。Zhè jiā gōngchǎng wūrǎn huánjìng de shì bèi méitǐ bàoguāng le.
Chuyện nhà máy này gây ô nhiễm đã bị báo chí phanh phui.
/bàoshè/
tòa soạn báo, tòa báo
毕业后他在一家报社当记者。Bìyè hòu tā zài yì jiā bàoshè dāng jìzhě.
Sau khi tốt nghiệp, anh ấy làm phóng viên ở một tòa soạn báo.
/nèimù/
nội tình, chuyện bên trong, bí mật hậu trường
记者花了半年时间才揭开这件事的内幕。Jìzhě huā le bàn nián shíjiān cái jiēkāi zhè jiàn shì de nèimù.
Phóng viên phải mất nửa năm mới vạch trần được nội tình của vụ này.
/lùntán/
diễn đàn (hội thảo; trang mạng để thảo luận)
这次经济论坛吸引了来自各国的专家。Zhè cì jīngjì lùntán xīyǐn le láizì gè guó de zhuānjiā.
Diễn đàn kinh tế lần này thu hút các chuyên gia đến từ nhiều nước.
/kāndēng/
đăng, đăng tải (trên báo, tạp chí)
这篇文章下个月将刊登在一家知名杂志上。Zhè piān wénzhāng xià ge yuè jiāng kāndēng zài yì jiā zhīmíng zázhì shàng.
Bài viết này tháng sau sẽ được đăng trên một tạp chí nổi tiếng.
/hōngdòng/
gây chấn động, làm xôn xao dư luận
这条新闻一发布就轰动了整个网络。Zhè tiáo xīnwén yī fābù jiù hōngdòngle zhěnggè wǎngluò.
Tin này vừa đăng lên đã làm xôn xao cả cộng đồng mạng.
/gēngzhèng/
đính chính, cải chính, sửa lại (nội dung đã công bố)
报社第二天在头版更正了这条错误的消息。Bàoshè dì-èr tiān zài tóubǎn gēngzhèng le zhè tiáo cuòwù de xiāoxi.
Hôm sau tòa soạn đã đính chính bản tin sai này ngay trên trang nhất.
/lánmù/
chuyên mục, mục (trên báo, truyền hình, website)
这个电视栏目专门介绍各地的传统美食。Zhège diànshì lánmù zhuānmén jièshào gè dì de chuántǒng měishí.
Chuyên mục truyền hình này chuyên giới thiệu món ăn truyền thống các vùng miền.
/méijiè/
phương tiện truyền tải, vật trung gian, môi giới (kể cả vật trung gian truyền bệnh)
语言是人与人之间交流思想的重要媒介。Yǔyán shì rén yǔ rén zhījiān jiāoliú sīxiǎng de zhòngyào méijiè.
Ngôn ngữ là phương tiện quan trọng để con người trao đổi tư tưởng với nhau.
/xuānyáng/
tuyên truyền, quảng bá, rêu rao (làm cho nhiều người biết)
这件事你别到处宣扬,对谁都没有好处。Zhè jiàn shì nǐ bié dàochù xuānyáng, duì shéi dōu méiyǒu hǎochù.
Chuyện này cậu đừng đi rêu rao khắp nơi, chẳng có lợi cho ai cả.
/chuándān/
tờ rơi, truyền đơn
地铁站门口有人在发新开业餐厅的传单。Dìtiě zhàn ménkǒu yǒu rén zài fā xīn kāiyè cāntīng de chuándān.
Ở cửa ga tàu điện ngầm có người đang phát tờ rơi của nhà hàng mới khai trương.
/bàokān/
báo chí, sách báo định kỳ
/bō/
gieo (hạt); phát sóng, truyền bá
/chǎozuò/
thổi phồng, làm rùm beng (truyền thông)
/chuányán/
名/动
lời đồn, tin đồn
/fāyánrén/
người phát ngôn
/fǎnxiǎng/
phản hồi, tiếng vang, dư luận
/gǎozi/
bản thảo, bản nháp, bài viết
/hǎibào/
áp phích, poster, tờ quảng cáo
/jiěshuō/
thuyết minh, bình luận, giảng giải
/páihángbǎng/
bảng xếp hạng
/rèdiǎn/
điểm nóng, tâm điểm chú ý
/tōngbào/
动/名
thông báo, thông cáo
/zhǔchírén/
người dẫn chương trình, MC
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...