Quay lại Khám phá
Bộ từ vựng

43. Pháp luật, toà án

ID 781585
84 từ vựng
Đăng nhập để học
Danh sách từ vựng  84 từ
Từ vựng Loại từ Nghĩa & ví dụ Thuộc
/quányì/
quyền và lợi ích (chính đáng)
消费者权益受法律保护。Xiāofèizhě quányì shòu fǎlǜ bǎohù.
Quyền và lợi ích của người tiêu dùng được pháp luật bảo vệ.
/bǎozhàng/
动/名
bảo đảm, bảo hộ; sự bảo đảm
宪法保障公民的基本权利。Xiànfǎ bǎozhàng gōngmín de jīběn quánlì.
Hiến pháp bảo đảm các quyền cơ bản của công dân.
/wéiquán/
bảo vệ quyền lợi, đòi quyền lợi
消费者有权依法维权。Xiāofèizhě yǒuquán yīfǎ wéiquán.
Người tiêu dùng có quyền bảo vệ quyền lợi theo pháp luật.
/qīnquán/
动/名
xâm phạm quyền lợi; vi phạm bản quyền
侵权行为将承担法律责任。Qīnquán xíngwéi jiāng chéngdān fǎlǜ zérèn.
Hành vi xâm phạm quyền lợi sẽ phải chịu trách nhiệm pháp lý.
/jiāndū/
动/名
giám sát, kiểm tra; sự giám sát
公民有权对政府进行监督。Gōngmín yǒuquán duì zhèngfǔ jìnxíng jiāndū.
Công dân có quyền giám sát chính phủ.
/sùsòng/
名/动
tố tụng, kiện tụng; đưa ra kiện
当协商不成时,可以提起诉讼。Dāng xiéshāng bù chéng shí, kěyǐ tíqǐ sùsòng.
Khi thương lượng không thành, có thể đưa ra kiện.
/jiùjì/
动/名
cứu trợ, bồi thường; biện pháp cứu trợ pháp lý
受害者可以寻求法律救济。Shòuhài zhě kěyǐ xúnqiú fǎlǜ jiùjì.
Nạn nhân có thể tìm kiếm biện pháp cứu trợ pháp lý.
/xiànfǎ/
hiến pháp
宪法是国家的根本大法。Xiànfǎ shì guójiā de gēnběn dà fǎ.
Hiến pháp là đạo luật cơ bản của nhà nước.
/jǔzhèng/
cung cấp bằng chứng, đưa ra chứng cứ
在诉讼中,原告需要举证。Zài sùsòng zhōng, yuángào xūyào jǔzhèng.
Trong tố tụng, nguyên đơn cần cung cấp bằng chứng.
/shēnsù/
动/名
kháng cáo, khiếu nại (chính thức)
对判决不服可以提出申诉。Duì pànjué bù fú kěyǐ tíchū shēnsù.
Nếu không đồng ý với phán quyết có thể đề nghị kháng cáo.
/zhīqíngquán/
quyền được biết, quyền tiếp cận thông tin
消费者享有商品信息的知情权。Xiāofèizhě xiǎngyǒu shāngpǐn xìnxī de zhīqíngquán.
Người tiêu dùng có quyền được biết thông tin về hàng hóa.
/zhífǎ/
thực thi pháp luật, chấp pháp
执法部门要严格依法办事。Zhífǎ bùmén yào yángé yīfǎ bànshì.
Cơ quan thực thi pháp luật phải nghiêm khắc xử lý theo luật.
/jiūfēn/
tranh chấp, mâu thuẫn
双方通过协商解决了纠纷。Shuāngfāng tōngguò xiéshāng jiějué le jiūfēn.
Hai bên đã giải quyết tranh chấp thông qua thương lượng.
/zhòngcái/
动/名
trọng tài, phân xử; phán quyết trọng tài
劳动纠纷可以申请仲裁。Láodòng jiūfēn kěyǐ shēnqǐng zhòngcái.
Tranh chấp lao động có thể yêu cầu trọng tài giải quyết.
/suǒpéi/
đòi bồi thường, yêu cầu bồi thường
消费者有权向商家索赔。Xiāofèizhě yǒuquán xiàng shāngjia suǒpéi.
Người tiêu dùng có quyền đòi bồi thường từ nhà bán hàng.
/qìyuē/
giao ước, hợp đồng, khế ước
社会契约论认为政府权力来自公民的授权。Shèhuì qìyuē lùn rènwéi zhèngfǔ quánlì lái zì gōngmín de shòuquán.
Thuyết khế ước xã hội cho rằng quyền lực chính phủ đến từ sự ủy quyền của công dân.
/shòuquán/
动/名
ủy quyền; sự ủy quyền
没有授权,不得行使相关权力。Méiyǒu shòuquán, bùdé xíngshǐ xiāngguān quánlì.
Không có ủy quyền, không được thực thi quyền lực liên quan.
/qiángzhì/
动/形
cưỡng chế, bắt buộc
纳税是强制性的法律义务。Nàshuì shì qiángzhì xìng de fǎlǜ yìwù.
Nộp thuế là nghĩa vụ pháp lý mang tính cưỡng chế.
/wéiyuē/
vi phạm hợp đồng, thất tín
频繁违约的企业将被列入失信名单,面临更严格的市场限制。Pínfán wéiyuē de qǐyè jiāng bèi liè rù shīxìn míngdān, miànlín gèng yángé de shìchǎng xiànzhì.
Doanh nghiệp thường xuyên vi phạm hợp đồng sẽ bị đưa vào danh sách thất tín, đối mặt với hạn chế thị trường nghiêm ngặt hơn.
/chéngjiè/
动/名
trừng phạt, trừng giới, kỷ luật
对失信行为的惩戒力度越大,诚信遵守的积极性就越高。Duì shīxìn xíngwéi de chéngjiè lìdù yuèdà, chéngxìn zūnshǒu de jījíxìng jiù yuèg āo.
Mức độ trừng phạt đối với hành vi thất tín càng mạnh, tính tích cực tuân thủ thành tín càng cao.
/héyuē/
hợp đồng, giao kèo, khế ước
签订合约之后,双方都有义务严格履行各自的承诺。Qiāndìng héyuē zhīhòu, shuāngfāng dōu yǒu yìwù yángé lǚxíng gèzì de chéngnuò.
Sau khi ký kết hợp đồng, cả hai bên đều có nghĩa vụ thực hiện nghiêm túc cam kết của mình.
/sīfǎ/
tư pháp (thuộc về hoạt động xét xử, thi hành pháp luật)
任何人都不能干涉司法机关独立办案。Rènhé rén dōu bù néng gānshè sīfǎ jīguān dúlì bàn'àn.
Không ai được can thiệp vào việc cơ quan tư pháp xử lý vụ án một cách độc lập.
/shěnchá/
thẩm tra, xét duyệt, kiểm duyệt
这份合同还需要经过法律部门的审查。Zhè fèn hétong hái xūyào jīngguò fǎlǜ bùmén de shěnchá.
Bản hợp đồng này còn phải qua bộ phận pháp chế thẩm tra.
/biànhù/
biện hộ, bào chữa
律师在法庭上为被告进行了辩护。Lǜshī zài fǎtíng shàng wèi bèigào jìnxíng le biànhù.
Luật sư đã bào chữa cho bị cáo tại tòa.
/dāngshìrén/
người trong cuộc, đương sự (bên liên quan trong vụ việc, vụ kiện)
这件事的真相只有当事人自己最清楚。Zhè jiàn shì de zhēnxiàng zhǐyǒu dāngshìrén zìjǐ zuì qīngchu.
Sự thật của chuyện này chỉ người trong cuộc mới rõ nhất.
/dúpǐn/
ma túy, chất gây nghiện
吸食毒品不仅害了自己,也害了整个家庭。Xīshí dúpǐn bùjǐn hài le zìjǐ, yě hài le zhěnggè jiātíng.
Dùng ma túy không chỉ hại bản thân mà còn hại cả gia đình.
/xiōngshǒu/
hung thủ, kẻ giết người
警方很快就抓到了凶手。Jǐngfāng hěn kuài jiù zhuā dào le xiōngshǒu.
Cảnh sát bắt được hung thủ rất nhanh.
/dàoqiè/
trộm cắp, ăn trộm (thường dùng trong văn viết, văn bản pháp luật)
他因盗窃公司财物被开除了。Tā yīn dàoqiè gōngsī cáiwù bèi kāichú le.
Anh ta bị đuổi việc vì trộm cắp tài sản của công ty.
/yuángào/
nguyên đơn (bên khởi kiện, đối lập với 被告 – bị đơn)
法院最终支持了原告提出的赔偿要求。Fǎyuàn zuìzhōng zhīchí le yuángào tíchū de péicháng yāoqiú.
Cuối cùng tòa án đã chấp nhận yêu cầu bồi thường mà nguyên đơn đưa ra.
/pànjué/
动/名
phán quyết, tuyên án; bản án (của tòa)
法院最终判决他赔偿受害者的全部损失。Fǎyuàn zuìzhōng pànjué tā péicháng shòuhàizhě de quánbù sǔnshī.
Cuối cùng tòa án phán quyết anh ta phải bồi thường toàn bộ thiệt hại cho nạn nhân.
/bèigào/
bị cáo, bị đơn
被告在法庭上否认了所有的指控。Bèigào zài fǎtíng shàng fǒurèn le suǒyǒu de zhǐkòng.
Bị cáo đã phủ nhận toàn bộ cáo buộc tại tòa.
/ànjiàn/
vụ án, vụ kiện
这起案件经过半年的调查终于真相大白。Zhè qǐ ànjiàn jīngguò bàn nián de diàochá zhōngyú zhēnxiàng dàbái.
Vụ án này sau nửa năm điều tra cuối cùng cũng sáng tỏ.
/fēifǎ/
phi pháp, bất hợp pháp, trái pháp luật (chỉ đứng trước danh từ/động từ, không làm vị ngữ)
非法下载他人的作品是违法行为。Fēifǎ xiàzài tārén de zuòpǐn shì wéifǎ xíngwéi.
Tải trái phép tác phẩm của người khác là hành vi vi phạm pháp luật.
/bǎngjià/
bắt cóc, cưỡng ép giữ người
警方成功解救了被绑架的儿童。Jǐngfāng chénggōng jiějiù le bèi bǎngjià de értóng.
Cảnh sát đã giải cứu thành công đứa trẻ bị bắt cóc.
/tiáokuǎn/
điều khoản (hợp đồng, pháp luật)
签合同前一定要看清楚每一项条款。Qiān hétong qián yídìng yào kàn qīngchu měi yí xiàng tiáokuǎn.
Trước khi ký hợp đồng nhất định phải đọc kỹ từng điều khoản.
/shěnlǐ/
xét xử, thụ lý (vụ án)
这起案件将于下个月公开审理。Zhè qǐ ànjiàn jiāng yú xià ge yuè gōngkāi shěnlǐ.
Vụ án này sẽ được đưa ra xét xử công khai vào tháng sau.
/qiǎngjié/
cướp, cướp bóc, cướp giật
这家银行昨晚被抢劫了,警方正在调查。Zhè jiā yínháng zuówǎn bèi qiǎngjié le, jǐngfāng zhèngzài diàochá.
Ngân hàng này bị cướp tối qua, cảnh sát đang điều tra.
/huìlù/
动/名
hối lộ, đút lót; của hối lộ
他因为贿赂官员被判了三年。Tā yīnwèi huìlù guānyuán bèi pàn le sān nián.
Anh ta bị kết án ba năm vì tội hối lộ quan chức.
/chéngfá/
trừng phạt, xử phạt; sự trừng phạt
对这种行为,公司一定会严厉惩罚。Duì zhè zhǒng xíngwéi, gōngsī yídìng huì yánlì chéngfá.
Với hành vi kiểu này, công ty chắc chắn sẽ xử phạt nghiêm khắc.
/dàibǔ/
bắt giữ, bắt giam (theo pháp luật)
警方昨晚逮捕了两名涉嫌盗窃的男子。Jǐngfāng zuówǎn dàibǔ le liǎng míng shèxián dàoqiè de nánzǐ.
Tối qua cảnh sát đã bắt giữ hai người đàn ông bị tình nghi trộm cắp.
/shěnpàn/
动/名
xét xử; việc xét xử, phiên tòa
这起案件将于下周公开审判。Zhè qǐ ànjiàn jiāng yú xià zhōu gōngkāi shěnpàn.
Vụ án này sẽ được đưa ra xét xử công khai vào tuần tới.
/qīnfàn/
xâm phạm, xâm hại (quyền lợi, lãnh thổ, quyền riêng tư)
未经允许使用别人的照片是侵犯隐私。Wèi jīng yǔnxǔ shǐyòng biérén de zhàopiàn shì qīnfàn yǐnsī.
Dùng ảnh của người khác khi chưa xin phép là xâm phạm quyền riêng tư.
/xíngshì/
(thuộc về) hình sự
这起案件已经转为刑事案件,由警方处理。Zhè qǐ ànjiàn yǐjīng zhuǎn wéi xíngshì ànjiàn, yóu jǐngfāng chǔlǐ.
Vụ này đã chuyển thành án hình sự, do phía cảnh sát xử lý.
/jiānyù/
nhà tù, nhà giam, trại giam
他因为诈骗被关进了监狱。Tā yīnwèi zhàpiàn bèi guān jìn le jiānyù.
Anh ta bị tống vào tù vì tội lừa đảo.
/qiānshǔ/
ký kết, ký (văn kiện, hiệp định, hợp đồng)
双方昨天正式签署了合作协议。Shuāngfāng zuótiān zhèngshì qiānshǔ le hézuò xiéyì.
Hai bên đã chính thức ký kết thỏa thuận hợp tác vào hôm qua.
/zéi/
kẻ trộm, kẻ cắp; kẻ phản bội, giặc
昨天夜里家里进了贼,丢了一台电脑。Zuótiān yèlǐ jiā lǐ jìn le zéi, diū le yì tái diànnǎo.
Đêm qua nhà bị trộm vào, mất một chiếc máy tính.
/xiányí/
sự tình nghi, mối nghi ngờ (嫌疑人: nghi phạm)
警察认为他有作案的嫌疑。Jǐngchá rènwéi tā yǒu zuò'àn de xiányí.
Cảnh sát cho rằng anh ta bị tình nghi gây án.
/tānwū/
tham ô, biển thủ (của công)
那名官员因贪污公款被判了刑。Nà míng guānyuán yīn tānwū gōngkuǎn bèi pàn le xíng.
Vị quan chức đó bị kết án vì tham ô công quỹ.
/wěizào/
làm giả, giả mạo, ngụy tạo
伪造证件是违法行为,后果非常严重。Wěizào zhèngjiàn shì wéifǎ xíngwéi, hòuguǒ fēicháng yánzhòng.
Làm giả giấy tờ là hành vi phạm pháp, hậu quả rất nghiêm trọng.
/zǒusī/
buôn lậu
海关在这批货物中查出了走私的香烟。Hǎiguān zài zhè pī huòwù zhōng cháchū le zǒusī de xiāngyān.
Hải quan đã phát hiện thuốc lá buôn lậu trong lô hàng này.
/guīzhāng/
quy chế, điều lệ, nội quy
每位员工都必须遵守公司的规章制度。Měi wèi yuángōng dōu bìxū zūnshǒu gōngsī de guīzhāng zhìdù.
Mỗi nhân viên đều phải tuân thủ nội quy, quy chế của công ty.
/zhàpiàn/
lừa đảo, lừa gạt (để chiếm đoạt tiền của)
警方提醒大家要提高警惕,防止电信诈骗。Jǐngfāng tíxǐng dàjiā yào tígāo jǐngtì, fángzhǐ diànxìn zhàpiàn.
Cảnh sát nhắc mọi người nâng cao cảnh giác, đề phòng lừa đảo qua điện thoại.
/guòshī/
lỗi lầm, sai sót; (pháp lý) sự vô ý, sơ suất
这次事故是由工作人员的过失造成的。Zhè cì shìgù shì yóu gōngzuò rényuán de guòshī zàochéng de.
Vụ tai nạn lần này là do sơ suất của nhân viên gây ra.
/xuānshì/
tuyên thệ, thề (trước tập thể, trước pháp luật)
新入职的员工在国旗下庄严宣誓。Xīn rùzhí de yuángōng zài guóqí xià zhuāngyán xuānshì.
Các nhân viên mới vào làm trang nghiêm tuyên thệ dưới lá quốc kỳ.
/jūliú/
tạm giam, giam giữ, câu lưu
那名嫌疑人已经被警方拘留了。Nà míng xiányírén yǐjīng bèi jǐngfāng jūliú le.
Nghi phạm đó đã bị cảnh sát tạm giam.
/zhuījiū/
truy cứu, truy xét (trách nhiệm, nguyên nhân)
公司决定追究这次事故的责任。Gōngsī juédìng zhuījiū zhè cì shìgù de zérèn.
Công ty quyết định truy cứu trách nhiệm của vụ tai nạn lần này.
/jiēfā/
vạch trần, tố giác, phanh phui (việc xấu, hành vi sai trái)
有员工向上级揭发了这起贪污行为。Yǒu yuángōng xiàng shàngjí jiēfā le zhè qǐ tānwū xíngwéi.
Có nhân viên đã tố giác hành vi tham ô này lên cấp trên.
/zhēntàn/
thám tử, trinh thám; điều tra, dò xét
他从小就爱看侦探小说,梦想成为一名私人侦探。Tā cóngxiǎo jiù ài kàn zhēntàn xiǎoshuō, mèngxiǎng chéngwéi yī míng sīrén zhēntàn.
Từ nhỏ anh ấy đã mê truyện trinh thám, mơ ước trở thành một thám tử tư.
/chùfàn/
vi phạm, xúc phạm, đụng chạm đến (pháp luật, lợi ích, người khác)
无论是谁,触犯了法律都要受到惩罚。Wúlùn shì shéi, chùfànle fǎlǜ dōu yào shòudào chéngfá.
Bất kể là ai, hễ vi phạm pháp luật đều phải chịu trừng phạt.
/zhāngchéng/
điều lệ, quy chế, quy định (của tổ chức)
所有会员都必须遵守协会的章程。Suǒyǒu huìyuán dōu bìxū zūnshǒu xiéhuì de zhāngchéng.
Tất cả hội viên đều phải tuân thủ điều lệ của hiệp hội.
/yánjìn/
nghiêm cấm, cấm ngặt
加油站内严禁吸烟和使用明火。Jiāyóuzhàn nèi yánjìn xīyān hé shǐyòng mínghuǒ.
Trong trạm xăng nghiêm cấm hút thuốc và dùng lửa.
/zhìcái/
trừng trị, chế tài; trừng phạt, cấm vận (kinh tế)
违法者最终会受到法律的制裁。Wéifǎ zhě zuìzhōng huì shòudào fǎlǜ de zhìcái.
Kẻ phạm pháp rồi cũng sẽ bị pháp luật trừng trị.
/fèichú/
bãi bỏ, hủy bỏ, xóa bỏ (chế độ, luật lệ, hiệp ước)
公司决定废除这项不合理的规定。Gōngsī juédìng fèichú zhè xiàng bù hélǐ de guīdìng.
Công ty quyết định bãi bỏ quy định bất hợp lý này.
/pòhài/
bức hại, ngược đãi, đàn áp
那位作家在战争年代曾经受到严重的迫害。Nà wèi zuòjiā zài zhànzhēng niándài céngjīng shòudào yánzhòng de pòhài.
Nhà văn ấy từng bị bức hại nặng nề trong những năm chiến tranh.
/fěibàng/
phỉ báng, vu khống, bôi nhọ
他决定通过法律手段来对抗那些诽谤他的人。Tā juédìng tōngguò fǎlǜ shǒuduàn lái duìkàng nàxiē fěibàng tā de rén.
Anh ấy quyết định dùng biện pháp pháp lý để đối phó với những kẻ vu khống mình.
/shēnbào/
khai báo, trình báo (với cơ quan chức năng); khai hải quan
入境时,携带的现金超过规定金额必须如实申报。Rùjìng shí, xiédài de xiànjīn chāoguò guīdìng jīn'é bìxū rúshí shēnbào.
Khi nhập cảnh, nếu mang theo tiền mặt vượt mức quy định thì phải khai báo trung thực.
/fǎrén/
pháp nhân (tổ chức có tư cách pháp lý)
他是这家公司的法人代表,要对合同负责。Tā shì zhè jiā gōngsī de fǎrén dàibiǎo, yào duì hétong fùzé.
Anh ấy là người đại diện pháp nhân của công ty này, phải chịu trách nhiệm về hợp đồng.
/dǎitú/
kẻ xấu, kẻ côn đồ, tên cướp (kẻ gây án)
警察很快就抓住了那个抢劫的歹徒。Jǐngchá hěn kuài jiù zhuāzhù le nàge qiǎngjié de dǎitú.
Cảnh sát nhanh chóng bắt được tên cướp đó.
/cǎo'àn/
bản dự thảo, đề án sơ bộ (luật, phương án)
这份合作草案还需要双方进一步讨论和修改。Zhè fèn hézuò cǎo'àn hái xūyào shuāngfāng jìnyíbù tǎolùn hé xiūgǎi.
Bản dự thảo hợp tác này còn cần hai bên thảo luận và chỉnh sửa thêm.
/shēngxiào/
có hiệu lực, bắt đầu có hiệu lực
这项新规定从下个月一日起生效。Zhè xiàng xīn guīdìng cóng xià gè yuè yī rì qǐ shēngxiào.
Quy định mới này có hiệu lực từ ngày mùng một tháng sau.
/yuānwang/
动/形
vu oan, đổ oan, xử oan; oan uổng, uổng công (tiền, sức)
这件事真不是我做的,你别冤枉好人。Zhè jiàn shì zhēn bú shì wǒ zuò de, nǐ bié yuānwang hǎorén.
Việc này thật sự không phải tôi làm, anh đừng đổ oan cho người ngay.
/bānbù/
ban bố, ban hành, công bố (luật, quy định, mệnh lệnh)
政府最近颁布了一项保护环境的新法规。Zhèngfǔ zuìjìn bānbùle yí xiàng bǎohù huánjìng de xīn fǎguī.
Chính phủ mới đây đã ban hành một quy định mới về bảo vệ môi trường.
/dǎ guānsi/
kiện tụng, đưa nhau ra tòa
/dàobǎn/
hàng lậu, bản in lậu, vi phạm bản quyền
/fǎtíng/
tòa án, phiên tòa
/fàn/
phạm, vi phạm; tái phát (bệnh, tật)
/fànzuì/
phạm tội, phạm pháp
/guānsi/
vụ kiện, kiện tụng
/mòshōu/
tịch thu
/pàn/
phán xét, xét xử; phân biệt rõ
/qǐsù/
khởi kiện, khởi tố, truy tố
/qiángdào/
kẻ cướp, tên cướp
/rénquán/
nhân quyền, quyền con người
/zuì/
tội, tội lỗi
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...