Kho từ › hsk6-textbook › 侦探

侦探 /zhēntàn/

HSK6 hsk6-textbook HSK
thám tử, trinh thám; điều tra, dò xét
他从小就爱看侦探小说,梦想成为一名私人侦探。 · Tā cóngxiǎo jiù ài kàn zhēntàn xiǎoshuō, mèngxiǎng chéngwéi yī míng sīrén zhēntàn.
→ Từ nhỏ anh ấy đã mê truyện trinh thám, mơ ước trở thành một thám tử tư.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...