Kho từ › hsk6-textbook-b19 › 违约

违约 /wéiyuē/

HSK6 hsk6-textbook-b19 HSK
vi phạm hợp đồng, thất tín
频繁违约的企业将被列入失信名单,面临更严格的市场限制。 · Pínfán wéiyuē de qǐyè jiāng bèi liè rù shīxìn míngdān, miànlín gèng yángé de shìchǎng xiànzhì.
→ Doanh nghiệp thường xuyên vi phạm hợp đồng sẽ bị đưa vào danh sách thất tín, đối mặt với hạn chế thị trường nghiêm ngặt hơn.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...