Kho từ › hsk6-textbook-b19 › 合约

合约 /héyuē/

HSK6 hsk6-textbook-b19 HSK
hợp đồng, giao kèo, khế ước
签订合约之后,双方都有义务严格履行各自的承诺。 · Qiāndìng héyuē zhīhòu, shuāngfāng dōu yǒu yìwù yángé lǚxíng gèzì de chéngnuò.
→ Sau khi ký kết hợp đồng, cả hai bên đều có nghĩa vụ thực hiện nghiêm túc cam kết của mình.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...