Kho từ › hsk6-textbook › 当事人

当事人 /dāngshìrén/

HSK6 hsk6-textbook HSK
người trong cuộc, đương sự (bên liên quan trong vụ việc, vụ kiện)
这件事的真相只有当事人自己最清楚。 · Zhè jiàn shì de zhēnxiàng zhǐyǒu dāngshìrén zìjǐ zuì qīngchu.
→ Sự thật của chuyện này chỉ người trong cuộc mới rõ nhất.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...