Kho từ › hsk6-textbook › 侵犯

侵犯 /qīnfàn/

HSK6 hsk6-textbook HSK
xâm phạm, xâm hại (quyền lợi, lãnh thổ, quyền riêng tư)
未经允许使用别人的照片是侵犯隐私。 · Wèi jīng yǔnxǔ shǐyòng biérén de zhàopiàn shì qīnfàn yǐnsī.
→ Dùng ảnh của người khác khi chưa xin phép là xâm phạm quyền riêng tư.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...