EN
Tiếng Trung Không Khó
Tìm bộ từ, video, HSK, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Cửa hàng
HSK1 - 3.0
HSK2 - 3.0
HSK3 - 3.0
Shadowing
Combo HSK123 - 3.0
Xem tất cả sản phẩm
Học tập
Bộ từ vựng
Từ điển
Luyện đề
Shadowing
Blog
Nhóm Zalo
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
Bộ giáo trình
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, bài viết. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
Giáo trình HSK
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
HSK
Bảng giá
Blog
Kho từ
› hsk6-textbook-b19 › 惩戒
惩戒
/chéngjiè/
HSK6
动/名
hsk6-textbook-b19
HSK
trừng phạt, trừng giới, kỷ luật
对失信行为的惩戒力度越大,诚信遵守的积极性就越高。 · Duì shīxìn xíngwéi de chéngjiè lìdù yuèdà, chéngxìn zūnshǒu de jījíxìng jiù yuèg āo.
→ Mức độ trừng phạt đối với hành vi thất tín càng mạnh, tính tích cực tuân thủ thành tín càng cao.
Mẹo nhớ từ cộng đồng
Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.
Từ liên quan (cùng chủ đề)
社会信用
/shèhuì xìnyòng/
tín dụng xã hội, hệ thống tín nhiệm xã hội
造假
/zào jiǎ/
làm giả, sản xuất hàng giả
违约
/wéiyuē/
vi phạm hợp đồng, thất tín
黑名单
/hēi míngdān/
danh sách đen
征信
/zhēngxìn/
điều tra tín dụng, hệ thống thu thập thông tin tín dụng
体系
/tǐxì/
hệ thống, thể hệ
奖惩
/jiǎng chéng/
khen thưởng và trừng phạt, cơ chế thưởng phạt
公信力
/gōng xìn lì/
uy tín công khai, tín nhiệm công cộng
Có trong các bộ
📖
43. Pháp luật, toà án
HSK 6 · Chính thức
📖
48. Pháp luật, toà án
HSK 5 · Chính thức
📖
51. Pháp luật, toà án
HSK 3 · Chính thức
?
HSK 6 — Bài 19: 诚信社会 (Xã hội trung thực)
HSK 6 · Chính thức
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...