Kho từ › hsk6-textbook-b19 › 惩戒

惩戒 /chéngjiè/

HSK6 动/名 hsk6-textbook-b19 HSK
trừng phạt, trừng giới, kỷ luật
对失信行为的惩戒力度越大,诚信遵守的积极性就越高。 · Duì shīxìn xíngwéi de chéngjiè lìdù yuèdà, chéngxìn zūnshǒu de jījíxìng jiù yuèg āo.
→ Mức độ trừng phạt đối với hành vi thất tín càng mạnh, tính tích cực tuân thủ thành tín càng cao.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...