Kho từ › hsk6-textbook-b10 › 执法

执法 /zhífǎ/

HSK6 hsk6-textbook-b10 HSK
thực thi pháp luật, chấp pháp
执法部门要严格依法办事。 · Zhífǎ bùmén yào yángé yīfǎ bànshì.
→ Cơ quan thực thi pháp luật phải nghiêm khắc xử lý theo luật.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...