Kho từ › hsk6-textbook-b10 › 权益

权益 /quányì/

HSK6 hsk6-textbook-b10 HSK
quyền và lợi ích (chính đáng)
消费者权益受法律保护。 · Xiāofèizhě quányì shòu fǎlǜ bǎohù.
→ Quyền và lợi ích của người tiêu dùng được pháp luật bảo vệ.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...